عَسْكَرِيٌّ
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
مُتَعَلِّقٌ بِالجَيْشِ أَوِ القُوَّاتِ المُسَلَّحَةِ.
Tiếng Việt
Liên quan đến hoặc đặc trưng của binh lính hoặc lực lượng vũ trang.
Ví dụ (Amthilah)
-
"اَلْخِدْمَةُ الْعَسْكَرِيَّةُ إِجْبَارِيَّةٌ فِي بَعْضِ الْبُلْدَانِ."
"Nghĩa vụ quân sự là bắt buộc ở một số quốc gia."
-
"يَتَطَلَّبُ الْمَجَالُ الْعَسْكَرِيُّ انْضِبَاطًا صَارِمًا."
"Lĩnh vực quân sự đòi hỏi kỷ luật nghiêm ngặt."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ع-س-ك-ر (gốc tứ tự - quartic root). Dạng nữ tính là عَسْكَرِيَّةٌ (ʿaskarīyah). Tính từ này là Nisba, được hình thành từ danh từ عَسْكَر (quân đội, quân sự) và phải hòa hợp giống và số với danh từ mà nó bổ nghĩa (ví dụ: الْمَجَالُ الْعَسْكَرِيُّ - lĩnh vực quân sự; الْخِدْمَةُ الْعَسْكَرِيَّةُ - nghĩa vụ quân sự).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | عَسْكَرِيَّةٌ |
ʻaskariyyatun
|
| Plural (Jama') | عَسَاكِرَةُ |
ʻasākiratu
|
| Elative (Comparative) | أَكْثَرُ عَسْكَرِيَّةً |
aktharu ʻaskariyyatan
|
