عَشْوَائِيًّا
'ashwa'iyyaan
xem một cách bừa bãi
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
بِطَرِيقَةٍ غَيْرِ مُنْتَظِمَةٍ أَوْ مُخَطَّطٍ لَهَا
Tiếng Việt
Một cách bừa bãi, không phân biệt; một cách ngẫu nhiên hoặc không xem xét cẩn thận hậu quả.
Ví dụ (Amthilah)
-
"اِخْتَرْتُ الْكَلِمَاتِ عَشْوَائِيًّا."
"Tôi đã chọn các từ một cách ngẫu nhiên."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Không có gốc từ (root) cho trạng từ.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"تَمَّ اخْتِيَارُ الْفَائِزِينَ عَشْوَائِيًّا."Những người chiến thắng đã được chọn một cách ngẫu nhiên.عَشْوَائِيًّا là trạng từ (ḥāl) trong trạng thái منصوب (manṣūb), biểu thị cách thức hành động được thực hiện.
-
"وَزَّعَ الْمُدِيرُ الْجَوَائِزَ عَشْوَائِيًّا عَلَى الْحَاضِرِينَ."Người quản lý đã phân phát giải thưởng một cách ngẫu nhiên cho những người tham dự.عَشْوَائِيًّا là trạng từ (ḥāl) trong trạng thái منصوب (manṣūb), mô tả cách thức giải thưởng được phân phát.
-
"يَتَحَدَّثُ النَّاسُ فِي الشَّارِعِ عَشْوَائِيًّا عَنْ مُشْكِلَاتِ الْمُجْتَمَعِ."Mọi người nói chuyện một cách ngẫu nhiên trên đường phố về các vấn đề của xã hội.عَشْوَائِيًّا là trạng từ (ḥāl) trong trạng thái منصوب (manṣūb), chỉ cách thức cuộc trò chuyện diễn ra.
Câu mệnh lệnh
-
"إِخْتَرْنَا ٱلْأَسْمَاءَ عَشْوَائِيًّا مِنَ ٱلْقَائِمَةِ."Chúng tôi đã chọn các tên một cách ngẫu nhiên từ danh sách.عَشْوَائِيًّا: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Trạng từ, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha rõ ràng ở cuối từ).
-
"تَحَرَّكَتِ ٱلْجُسَيْمَاتُ عَشْوَائِيًّا فِي ٱلْفَرَاغِ."Các hạt di chuyển ngẫu nhiên trong không gian.عَشْوَائِيًّا: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Trạng từ, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha rõ ràng ở cuối từ).
-
"وَزِّعِ ٱلْمَطْعَمَاتِ عَشْوَائِيًّا عَلَى ٱلْفُقَرَاءِ."Hãy phân phát thức ăn một cách ngẫu nhiên cho người nghèo.عَشْوَائِيًّا: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Trạng từ, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha rõ ràng ở cuối từ).
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"اِخْتَرْتُ ٱلْكُتُبَ عَشْوَائِيًّا مِنَ ٱلْمَكْتَبَةِ."Tôi đã chọn sách một cách ngẫu nhiên từ thư viện."عَشْوَائِيًّا" là trạng từ (ḥāl) chỉ cách thức, ở trạng thái Nasb.
-
"تَحَدَّثَ ٱلْمُتَحَدِّثُ عَشْوَائِيًّا عَنِ ٱلْمَوْضُوعِ."Diễn giả đã nói một cách ngẫu hứng về chủ đề."عَشْوَائِيًّا" là trạng từ (ḥāl) chỉ cách thức, ở trạng thái Nasb.
-
"قَرَأَ ٱلطُّلَّابُ ٱلنَّصَّ عَشْوَائِيًّا."Các sinh viên đã đọc văn bản một cách ngẫu nhiên."عَشْوَائِيًّا" là trạng từ (ḥāl) chỉ cách thức, ở trạng thái Nasb.
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"تَحَدَّثَ بِـعَـشْـوَائِـيًّـا فِـي الـمُـؤْتَـمَـرِ."Anh ấy đã nói một cách ngẫu hứng tại hội nghị.عَشْوَائِيًّا là trạng từ (ḥāl) ở cách Nasb, chỉ cách thức hành động.
-
"اِخْتَرْنَا الـكُتُبَ عَـشْـوَائِـيًّـا مِنَ الـمَكْتَبَةِ."Chúng tôi đã chọn sách một cách ngẫu nhiên từ thư viện.عَشْوَائِيًّا là trạng từ (ḥāl) ở cách Nasb, bổ nghĩa cho động từ 'اِخْتَرْنَا'.
-
"وَزَّعَ الـجَوَائِزَ عَـشْـوَائِـيًّـا عَلَى الـحُضُورِ."Anh ấy đã phân phát giải thưởng một cách ngẫu nhiên cho những người tham dự.عَشْوَائِيًّا là trạng từ (ḥāl) ở cách Nasb, mô tả cách thức phân phát giải thưởng.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
