(Vị trí top_banner)
Hình minh họa عَقَّدَ
B2
فعل (Masculine) ع - - ق - - د Tổng quát

عَقَّدَ

'aqqada
làm phức tạp hóa
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

جعل الشيء أكثر تعقيداً مما هو ضروري

Tiếng Việt

Làm cho cái gì đó phức tạp hơn mức cần thiết; làm rối rắm.

Ví dụ (Amthilah)

  • "عَقَّدَ الْمُدِيرُ الْإِجْرَاءَاتِ الْإِدَارِيَّةَ."

    "Giám đốc đã làm phức tạp các thủ tục hành chính."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

بَالَغَ فِي التَّعْقِيدِ (Làm quá mức sự phức tạp) صَعَّبَ (Làm khó khăn)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ع-ق-د | Động từ này thường được sử dụng để chỉ việc làm cho một vấn đề hoặc tình huống trở nên rắc rối và khó hiểu hơn. Lưu ý cách phát âm nhấn mạnh chữ 'ق'.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "عَقَّدَ الْمُدِيرُ الْمَوْضُوعَ."
    Giám đốc đã làm phức tạp vấn đề.
    عَقَّدَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْمَوْضُوعَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "لَا تُعَقِّدِ الْأُمُورَ بِمُبَرِّرَاتٍ غَيْرِ ضَرُورِيَّةٍ."
    Đừng làm phức tạp mọi thứ bằng những lý do không cần thiết.
    تُعَقِّدِ: فعل مضارع مجزوم بلا الناهية وعلامة جزمه السكون الظاهر. الْأُمُورَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "التَّعْقِيدُ يُعَقِّدُ الْحَيَاةَ."
    Sự phức tạp làm phức tạp cuộc sống.
    التَّعْقِيدُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. يُعَقِّدُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة، والفاعل ضمير مستتر تقديره هو. الْحَيَاةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Thì Tương lai
  • "عَقَّدَ الْمُدِيرُ الْمَوْضُوعَ."
    Giám đốc đã làm phức tạp vấn đề.
    عَقَّدَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. المدير: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الموضوع: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "لَا تُعَقِّدِ الْأُمُورَ."
    Đừng làm phức tạp mọi thứ.
    تُعَقِّدِ: فعل مضارع مجزوم بلا الناهية وعلامة جزمه السكون الظاهر. الأمور: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "سَوْفَ أُسَافِرُ غَدًا."
    Tôi sẽ đi du lịch vào ngày mai.
    سوف: حرف استقبال. أسافر: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة، والفاعل ضمير مستتر تقديره 'أنا'.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "عَقَّدَ ‏الْمُدِيرُ ‏الْإِجْرَاءَاتِ ‏الْإِدَارِيَّةَ."
    Giám đốc đã làm phức tạp các thủ tục hành chính.
    عَقَّدَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْإِجْرَاءَاتِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الكسرة لأنه جمع مؤنث سالم.
  • "عَقَّدَ ‏الْحَاسُوبُ ‏حَلَّ ‏الْمَسْأَلَةِ."
    Máy tính đã làm phức tạp việc giải quyết vấn đề.
    عَقَّدَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْحَاسُوبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. حَلَّ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "عَقَّدَتِ ‏الْأَحْدَاثُ ‏الْأَخِيرَةُ ‏الْوَضْعَ ‏السِّيَاسِيَّ."
    Các sự kiện gần đây đã làm phức tạp tình hình chính trị.
    عَقَّدَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح والتاء للتأنيث. الْأَحْدَاثُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْوَضْعَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)