(Vị trí top_banner)
Hình minh họa عَمَلٌ صَالِحٌ
B1
اسم (مذكر) Tôn giáo (Do Thái giáo)

عَمَلٌ صَالِحٌ

'amalun salih
việc thiện
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

فعل خير يتم تنفيذه كواجب ديني

Tiếng Việt

Một hành động tốt được thực hiện từ nghĩa vụ tôn giáo.

Ví dụ (Amthilah)

  • "إِنَّ ٱلَّذِينَ ءَامَنُواْ وَعَمِلُواْ ٱلصَّٰلِحَٰتِ لَهُمْ جَنَّٰتُ ٱلنَّعِيمِ"

    "Quả thật, những người có đức tin và làm việc thiện thì sẽ được hưởng những Ngôi Vườn hạnh phúc."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

عَمَلٌ سَيِّءٌ (Việc xấu, hành động xấu)

Ghi chú

Lưu ý

لا يوجد جمع قياسي. يمكن استخدام 'أَعْمَالٌ صَالِحَةٌ' (Broken Plural) كصيغة جمع، وتعني 'những việc thiện'. Root: '-m-l (عمل)

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "إِنَّ ‏<b>عَمَلًا صَالِحًا</b>‏ يَرْفَعُ الدَّرَجَاتِ."
    Quả thật, một việc làm tốt sẽ nâng cao các bậc.
    عَمَلًا صَالِحًا: Nasb (مفعول به منصوب) vì là đối tượng của hành động ngầm định (إنّ).
  • "اَلْمُؤْمِنُ يَقُومُ بِ<b>عَمَلٍ صَالِحٍ</b> كُلَّ يَوْمٍ."
    Người верующий thực hiện một việc làm tốt mỗi ngày.
    عَمَلٍ صَالِحٍ: Jarr (مجرور) vì đứng sau giới từ (بِ).
  • "<b>اَلْأَعْمَالُ الصَّالِحَةُ</b> تُنِيرُ الْقَلْبَ."
    Những việc làm tốt đẹp soi sáng trái tim.
    اَلْأَعْمَالُ الصَّالِحَةُ: Raf' (مرفوع) vì là chủ ngữ (مبتدأ) của câu.
Giống Đực và Giống Cái
  • "قَامَ الرَّجُلُ بِعَمَلٍ صَالِحٍ."
    Người đàn ông đã thực hiện một việc làm tốt.
    عَمَلٍ: مجرور بحرف الجر (بِ) وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr). صَالِحٍ: صفة مجرورة وعلامة جرها الكسرة الظاهرة. (Jarr). Nó là một tính từ mô tả عمل, và ở trong trạng thái Jarr vì عمل cũng ở trong trạng thái Jarr do giới từ بِ.
  • "إِنَّ الْعَمَلَ الصَّالِحَ يَرْفَعُ الدَّرَجَاتِ."
    Thật vậy, việc làm tốt sẽ nâng cao cấp bậc.
    الْعَمَلَ: اسم إن منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb). الصَّالِحَ: صفة منصوبة وعلامة نصبها الفتحة الظاهرة. (Nasb). Nó là một tính từ mô tả العمل, và ở trong trạng thái Nasb vì العمل cũng ở trong trạng thái Nasb bởi vì nó là اسم của إن.
  • "الْعَمَلُ الصَّالِحُ يُنِيرُ الْقَلْبَ."
    Việc làm tốt soi sáng trái tim.
    الْعَمَلُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf'). الصَّالِحُ: صفة مرفوعة وعلامة رفعها الضمة الظاهرة. (Raf'). Nó là một tính từ mô tả العمل, và ở trong trạng thái Raf' vì العمل cũng ở trong trạng thái Raf' bởi vì nó là مبتدأ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)