عِنَايَةٌ
'ināyatun
sự quan phòng
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
حفظ الله ورعايته لخلقه وتدبير شؤونهم
Tiếng Việt
Sự quan phòng của Chúa hoặc của tự nhiên như một quyền năng tâm linh.
Ví dụ (Amthilah)
-
"العناية الإلهية تحيط بنا في كل مكان."
"Sự quan phòng của Thượng đế bao quanh chúng ta ở khắp mọi nơi."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ع-ن-ي | جمع: عِنَايَات (Sound Plural) | Sự quan phòng của Thượng đế hoặc tự nhiên được coi là một sức mạnh tâm linh. Lưu ý rằng từ này có giống cái.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Dual (Muthanna) | عِنَايَتَانِ |
ʿināyatāni |
| Plural (Jama') | عِنَايَاتٌ |
ʿināyātun Sound |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Giống Đực và Giống Cái
-
"إِنَّ اللهَ شَمَلَ الخَلْقَ بِعِنَايَتِهِ."Thượng Đế bao trùm muôn loài bằng sự quan tâm chăm sóc của Ngài."بِعِنَايَتِهِ": حرف جر + اسم مجرور (جار ومجرور)
-
"نَحْنُ نَدْعُو اللهَ لِعِنَايَةٍ دَائِمَةٍ."Chúng ta cầu xin Thượng Đế ban cho sự quan tâm chăm sóc liên tục."لِعِنَايَةٍ": جار ومجرور
-
"عِنَايَةُ الْوَالِدَيْنِ بِالأَبْنَاءِ عَظِيمَةٌ."Sự quan tâm chăm sóc của cha mẹ đối với con cái là vô cùng lớn lao."عِنَايَةُ": مبتدأ مرفوع
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"أَرَىٰ فِي الْحَيَاةِ عِنَايَةَ اللّٰهِ."Tôi thấy sự quan tâm của Thượng Đế trong cuộc sống.عِنَايَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb, đối tượng trực tiếp)
-
"عِنَايَةُ الْأُمِّ بِطِفْلِهَا عَظِيمَةٌ."Sự chăm sóc của người mẹ dành cho con mình thật tuyệt vời.عِنَايَةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf', chủ ngữ)
-
"نَحْتَاجُ إِلَىٰ عِنَايَةٍ خَاصَّةٍ بِالْمَرْضَىٰ."Chúng ta cần sự chăm sóc đặc biệt cho bệnh nhân.عِنَايَةٍ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr, sau giới từ)
Số nhiều có quy tắc
-
"تَحْظَى الْحَدَائِقُ بِـ<b>عِنَايَةٍ</b> كَبِيرَةٍ مِنَ الْبَلَدِيَّةِ."Các công viên nhận được sự quan tâm lớn từ thành phố.عِنَايَةٌ: مجرورة بحرف الجر (بـ) وعلامة جرها الكسرة الظاهرة على آخرها.
-
"إِنَّ <b>عِنَايَةَ</b> اللهِ بِعِبَادِهِ عَظِيمَةٌ."Sự quan tâm của Allah đối với những người thờ phụng Ngài là vô cùng lớn.عِنَايَةَ: اسم إن منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. وهو مضاف.
-
"<b>عِنَايَةُ</b> الْأُمِّ بِأَطْفَالِهَا فَائِقَةٌ."Sự chăm sóc của người mẹ dành cho con cái là vượt trội.عِنَايَةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. وهو مضاف.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
