غَالِبًا
ghāliban
hầu hết
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
في أغلب الأحيان; بوجه عام
Tiếng Việt
Trong phần lớn các trường hợp; nói chung; hầu hết.
Ví dụ (Amthilah)
-
"غَالِبًا مَا يَكُونُ الطَّقْسُ مُشْمِسًا فِي الصَّيْف."
"Thời tiết thường nắng vào mùa hè."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Không có gốc từ cho trạng từ.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Thì Tương lai
-
"أَنَا غَالِبًا أَشْرَبُ ٱلْقَهْوَةَ فِي ٱلصَّبَاحِ."Tôi thường uống cà phê vào buổi sáng.غَالِبًا là trạng từ (ظرف) chỉ tần suất, bổ nghĩa cho động từ 'أَشْرَبُ' (uống). Nó luôn ở trạng thái نصب (Nasb).
-
"غَالِبًا مَا يَكُونُ ٱلطَّقْسُ جَمِيلًا فِي ٱلصَّيْفِ."Thời tiết thường đẹp vào mùa hè.غَالِبًا là trạng từ (ظرف) chỉ tần suất, bổ nghĩa cho tính từ 'جَمِيلًا' (đẹp). Nó luôn ở trạng thái نصب (Nasb).
-
"سَوْفَ أَزُورُ ٱلْقُدْسَ غَالِبًا فِي ٱلسَّنَةِ ٱلْقَادِمَةِ."Tôi sẽ thường đến thăm Jerusalem vào năm tới.غَالِبًا là trạng từ (ظرف) chỉ tần suất, bổ nghĩa cho động từ 'أَزُورُ' (sẽ thăm). Nó luôn ở trạng thái نصب (Nasb). 'سَوْفَ' được sử dụng để chỉ thì tương lai.
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"أَنَا أَقْرَأُ الْكُتُبَ غَالِبًا."Tôi thường đọc sách.غَالِبًا: حال (Trạng từ chỉ tần suất), منصوب (Nasb).
-
"هِيَ تَشْرَبُ الْقَهْوَةَ غَالِبًا فِي الصَّبَاحِ."Cô ấy thường uống cà phê vào buổi sáng.غَالِبًا: حال (Trạng từ chỉ tần suất), منصوب (Nasb).
-
"هُمْ يَذْهَبُونَ إِلَى الْمَسْجِدِ غَالِبًا يَوْمَ الْجُمُعَةِ."Họ thường đi đến nhà thờ Hồi giáo vào ngày thứ Sáu.غَالِبًا: حال (Trạng từ chỉ tần suất), منصوب (Nasb).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
