(Vị trí top_banner)
Hình minh họa غَرَسَ
A2
فعل (Masculine) غ - - ر - - س Làm vườn, Nông nghiệp

غَرَسَ

ghara-sa
cấy hoa
Asasi (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

زرع نباتًا في الأرض

Tiếng Việt

Cấy, trồng lại (cây) từ nơi này sang nơi khác.

Ví dụ (Amthilah)

  • "غَرَسَ الْبُسْتَانِيُّ الأَشْجَارَ فِي الْحَدِيقَةِ."

    "Người làm vườn đã trồng những cái cây trong vườn."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

اِقْتَلَعَ (Nhổ bỏ (cây))

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: غ-ر-س | Động từ: Trồng, cấy cây. Thường dùng cho việc trồng cây non.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "غَرَسَ الْبُسْتَانِيُّ شَجَرَةً فِي الْحَدِيقَةِ. "
    Người làm vườn đã trồng một cái cây trong vườn.
    غَرَسَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْبُسْتَانِيُّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. شَجَرَةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "يَغْرِسُ الْفَلَّاحُ الْأَشْجَارَ فِي الْحَقْلِ كُلَّ يَوْمٍ."
    Người nông dân trồng cây trên đồng mỗi ngày.
    يَغْرِسُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْفَلَّاحُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْأَشْجَارَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "لَقَدْ غُرِسَتِ الْأَشْجَارُ فِي هَذَا الْمَكَانِ مُنْذُ سَنَوَاتٍ."
    Cây đã được trồng ở nơi này từ nhiều năm trước.
    غُرِسَتْ: فعل ماض مبني للمجهول مبني على الفتح والتاء للتأنيث. الْأَشْجَارُ: نائب فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Thì Tương lai
  • "غَرَسَ الْبُسْتَانِيُّ شَجَرَةً فِي الْحَدِيقَةِ."
    Người làm vườn đã trồng một cái cây trong vườn.
    غَرَسَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. شَجَرَةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "سَوْفَ يَغْرِسُ الْفَلَّاحُ الْأَشْجَارَ غَدًا."
    Người nông dân sẽ trồng cây vào ngày mai.
    يَغْرِسُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة، ولكن تم تسكينه بسبب 'سوف'.
  • "سَيَغْرِسُ الطُّلَّابُ الْأَزْهَارَ فِي الْبَاحَةِ."
    Các học sinh sẽ trồng hoa trong sân trường.
    يَغْرِسُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة، ولكن تم تسكينه بسبب 'سـ'.
Câu mệnh lệnh
  • "غَرَسَ الفَلَّاحُ شَجَرَةً فِي الحَقْلِ."
    Người nông dân đã trồng một cái cây trong cánh đồng.
    الفَلَّاحُ: مرفوع (Raf') vì là فاعل (chủ ngữ).
  • "غَرَسْتُ وَرْدَةً جَمِيلَةً فِي الحَدِيقَةِ."
    Tôi đã trồng một bông hồng đẹp trong vườn.
    وَرْدَةً: منصوب (Nasb) vì là مفعول به (tân ngữ).
  • "اِغْرِسْ شَجَرَةً مُثْمِرَةً يَا وَلَدُ!"
    Hãy trồng một cây ăn quả, hỡi cậu bé!
    اِغْرِسْ: فعل أمر مبني على السكون (động từ mệnh lệnh, ngôi thứ 2 số ít, giống đực), شَجَرَةً: منصوب (Nasb) vì là مفعول به (tân ngữ).
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "غَرَسَ الْبُسْتَانِيُّ شَجَرَةً فِي الْحَدِيقَةِ."
    Người làm vườn đã trồng một cái cây trong vườn.
    غَرَسَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح (động từ quá khứ ngôi thứ ba số ít, cách dựng nguyên âm فتحة). الْبُسْتَانِيُّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là الضمة). شَجَرَةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là الفتحة).
  • "يَغْرِسُ الْفَلَّاحُ الْأَشْجَارَ فِي الْحَقْلِ."
    Người nông dân đang trồng cây trên cánh đồng.
    يَغْرِسُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là الضمة). الْفَلَّاحُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là الضمة). الْأَشْجَارَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là الفتحة).
  • "لَقَدْ غَرَسْتُ وَرْدَةً جَمِيلَةً فِي الْحَدِيقَةِ."
    Tôi đã trồng một bông hồng xinh đẹp trong vườn.
    غَرَسْتُ: فعل ماضٍ مبني على السكون والتاء ضمير متصل في محل رفع فاعل (động từ quá khứ, ngôi thứ nhất số ít, cách dựng nguyên âm سكون, và التاء là đại từ liên kết ở cách Raf'). وَرْدَةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là الفتحة).
(Vị trí vocab_tab4_inline)