فَتْح
fatḥ
mở khóa
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
عملية أو نتيجة فتح شيء مغلق أو مقفل
Tiếng Việt
Dạng hiện tại phân từ của unlock: Mở (cái gì đó bị khóa) bằng chìa khóa hoặc thiết bị khác; Làm cho cái gì đó có thể truy cập hoặc dễ hiểu.
Ví dụ (Amthilah)
-
"فَتْحُ الْبَابِ سَهْلٌ."
"Việc mở cánh cửa thì dễ."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ف-ت-ح | اسم المصدر يدل على العملية (gerund/verbal noun). Trong tiếng Việt, có thể dịch là 'sự mở', 'việc mở', 'hành động mở'.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
