(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَحْرِير
B2
اسم (Masculine) ح - - ر - - ر masculine Tổng quát

تَحْرِير

taḥrīr
giải phóng
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

إِعْتَاقُ أَحَدٍ مِنْ قَيْدٍ أَوْ سِجْن

Tiếng Việt

Giải phóng, thả tự do, làm cho ai đó hoặc cái gì đó thoát khỏi sự giam cầm, ràng buộc hoặc nghĩa vụ.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَحْرِيرُ الأَسْرَى هُوَ أَحَدُ أَهَمِّ أَهْدَافِنَا."

    "Giải phóng tù nhân là một trong những mục tiêu quan trọng nhất của chúng ta."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

إِطْلاق سَرَاح (Thả tự do)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ح-ر-ر | Số nhiều: تَحْرِيرَات (Sound Plural) | Thường được sử dụng trong các ngữ cảnh chính trị và xã hội để chỉ sự giải phóng khỏi áp bức hoặc chiếm đóng.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) تَحْرِيرٌ
"اَلتَّحْرِيرُ مُهِمٌّ لِلْحُرِّيَّةِ."
Sự giải phóng rất quan trọng cho tự do.
Accusative (Mansub - Đối cách) تَحْرِيرًا
"قَرَأْتُ تَحْرِيرًا عَنِ الْقُدْسِ."
Tôi đã đọc một bài viết về sự giải phóng Jerusalem.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) تَحْرِيرٍ
"أَهْتَمُّ بِمَوْضُوعِ التَّحْرِيرِ."
Tôi quan tâm đến chủ đề giải phóng.
Plural (Jama' - Số nhiều) تَحْرِيرَات
Sound Plural (جمع مؤنث سالم)
"نَشَرْنَا عِدَّةَ تَحْرِيرَاتٍ حَوْلَ الْقَضِيَّةِ."
Chúng tôi đã xuất bản một số bài viết về vấn đề này.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "أَشَادَ الرَّئِيسُ بِجُهُودِ "تَحْرِيرِ" الأَسْرَى."
    Tổng thống ca ngợi những nỗ lực "giải phóng" tù nhân.
    "تَحْرِيرِ" là một اسم مجرور (ism majrur) với dấu جر (jarr) là كسرة (kasra) vì nó đứng sau giới từ ( حرف جر ).
  • "يَسْعَى الْفِلَسْطِينِيُّونَ إِلَى تَحْقِيقِ "تَحْرِيرٍ" كَامِلٍ لِأَرَاضِيهِمْ."
    Người Palestine đang cố gắng đạt được sự "giải phóng" hoàn toàn cho vùng đất của họ.
    "تَحْرِيرٍ" là một اسم مجرور (ism majrur) với dấu جر (jarr) là كسرتين (kasratain) vì nó là المضاف إليه (muḍāf ilayhi).
  • "إِنَّ "تَحْرِيرَ" الْعُقُولِ أَسَاسٌ لِلتَّقَدُّمِ."
    Quả thực, "giải phóng" tâm trí là nền tảng cho sự tiến bộ.
    "تَحْرِيرَ" là اسم إن منصوب (ism inna manṣūb) với dấu نصب (naṣb) là فتحة (fatḥa).
Giống Đực và Giống Cái
  • "أُؤَيِّدُ تَحْرِيرَ السُّجَنَاءِ."
    Tôi ủng hộ việc giải phóng tù nhân.
    تَحْرِيرَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "يَسْعَى الْعَالَمُ إِلَى تَحْرِيرِ الشُّعُوبِ مِنَ الْاِسْتِبْدَادِ."
    Thế giới đang nỗ lực giải phóng các dân tộc khỏi sự độc tài.
    تَحْرِيرِ: اسم مجرور بحرف الجر وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
  • "اَلتَّحْرِيرُ الْفِكْرِيُّ يُسَاهِمُ فِي تَقَدُّمِ الْمُجْتَمَعِ."
    Giải phóng tư tưởng góp phần vào sự tiến bộ của xã hội.
    اَلتَّحْرِيرُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)