(Vị trí top_banner)
Hình minh họa فَرِيدٌ
B2
صِفَةٌ مُذَكَّر (Adjective, Masculine) ف - - ر - - د Tổng quát

فَرِيدٌ

farīd
vô song
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

لا مثيل له

Tiếng Việt

Không thể sánh được; vô song; vượt trội; không có đối thủ.

Ví dụ (Amthilah)

  • "إِنَّهُ فَرِيدٌ فِي عَمَلِهِ."

    "Anh ấy vô song trong công việc của mình."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

مُتَدَاوَلٌ (Phổ biến) عَادِيٌّ (Bình thường)

Ghi chú

Lưu ý

Tính từ giống đực. Không có dạng số nhiều thông thường.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) فَرِيدَةٌ
"هَذِهِ لَوْحَةٌ فَرِيدَةٌ."
Đây là một bức tranh độc đáo.
Plural (Jama') فُرَادَى
"جَاءُوا فُرَادَى وَجَمَاعَاتٍ."
Họ đến từng người một và theo nhóm.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَفْرَدُ
"هُوَ أَفْرَدُ النَّاسِ ذَكَاءً."
Anh ấy là người thông minh nhất trong số mọi người.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "هَذَا رَجُلٌ فَرِيدٌ."
    Đây là một người đàn ông độc đáo.
    فَرِيدٌ là صِفَة (tính từ) của رَجُلٌ (danh từ) ở trạng thái Raf' (مَرْفُوع). Vì رَجُلٌ là mạo từ không xác định nên فَرِيدٌ cũng không xác định.
  • "قَرَأْتُ كِتَابًا فَرِيدًا."
    Tôi đã đọc một cuốn sách độc đáo.
    فَرِيدًا là صِفَة (tính từ) của كِتَابًا (danh từ) ở trạng thái Nasb (مَنْصُوب). Cả hai đều là mạo từ không xác định và ở trạng thái Nasb vì là tân ngữ của động từ.
  • "أَعْجَبَنِيْ الْفَنَّانُ الْفَرِيدُ."
    Tôi ngưỡng mộ người nghệ sĩ độc đáo.
    الْفَرِيدُ là صِفَة (tính từ) của الْفَنَّانُ (danh từ) ở trạng thái Raf' (مَرْفُوع). Cả hai đều xác định (có 'al-') và ở trạng thái Raf' vì الْفَنَّانُ là chủ ngữ (فاعل) gây ra sự ngưỡng mộ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)