(Vị trí top_banner)
Hình minh họa فَسَادٌ
B2
اسم مذکر (Noun, Masculine) Chính trị, Pháp luật, Kinh tế

فَسَادٌ

fasādun
hành vi tham nhũng
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

انحراف أو تدهور في الأخلاق أو السلوك أو المؤسسات

Tiếng Việt

Những hành vi không trung thực hoặc gian lận, thường liên quan đến hối lộ hoặc các hoạt động bất hợp pháp, thường là do những người có quyền lực thực hiện.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يُعَدُّ الْفَسَادُ عَقَبَةً أَمَامَ التَّنْمِيَةِ الْمُسْتَدَامَةِ."

    "Tham nhũng được coi là một trở ngại cho sự phát triển bền vững."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

رِشْوَةٌ (Hối lộ) اختِلاس (Tham ô)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ف س د | số nhiều: أَفْسَاد (afsād) - Broken Plural | Hành vi tham nhũng thường ám chỉ sự suy đồi về đạo đức hoặc sự lạm dụng quyền lực để tư lợi.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "اَلْفَسَادُ يُؤَدِّي إِلَىٰ تَدْمِيرِ الْمُجْتَمَعِ."
    Sự tha hóa dẫn đến sự hủy hoại xã hội.
    اَلْفَسَادُ là chủ ngữ (مُبْتَدَأ) trong câu, vì vậy nó ở trạng thái Raf' (رَفْع).
  • "يَجِبُ مُحَارَبَةُ كُلِّ أَنْوَاعِ الْفَسَادِ."
    Cần phải chiến đấu chống lại mọi hình thức tham nhũng.
    اَلْفَسَادِ là مضاف إليه (mudaf ilayh) của أَنْوَاعِ, vì vậy nó ở trạng thái Jarr (جَرّ).
  • "نَتِيجَةُ الْفَسَادِ هِيَ الْفَوْضَىٰ."
    Hậu quả của sự tha hóa là sự hỗn loạn.
    اَلْفَسَادِ là مضاف إليه (mudaf ilayh) của نَتِيجَةُ, vì vậy nó ở trạng thái Jarr (جَرّ).
Số nhiều có quy tắc
  • "اَلْفَسَادُ يُؤَدِّي إِلَىٰ دَمَارِ الْمُجْتَمَعِ."
    Sự tha hóa dẫn đến sự hủy diệt của xã hội.
    "اَلْفَسَادُ" là مبتدأ (chủ ngữ) ở dạng مرفوع (Raf') vì nó đứng đầu câu danh từ.
  • "يَجِبُ مُكَافَحَةُ الْفَسَادِ بِكُلِّ قُوَّةٍ."
    Phải đấu tranh chống lại sự tha hóa bằng tất cả sức mạnh.
    "اَلْفَسَادِ" là مضاف إليه (bổ nghĩa cho danh từ trước) ở dạng مجرور (Jarr) sau giới từ "مُكَافَحَةُ".
  • "اَلْحُكُومَةُ تَعْمَلُ عَلَىٰ الْحَدِّ مِنَ الْفَسَادِ."
    Chính phủ đang nỗ lực để hạn chế sự tha hóa.
    "اَلْفَسَادِ" là اسم مجرور (danh từ bị chi phối) ở dạng مجرور (Jarr) sau giới từ "مِنَ".
(Vị trí vocab_tab4_inline)