رِشْوَةٌ
rishwatun
tiền lại quả
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
مَالٌ يُدْفَعُ لِشَخْصٍ ذِي مَنْصِبٍ لِيَقْضِيَ مَصْلَحَةً غَيْرَ مَشْرُوعَة
Tiếng Việt
Khoản tiền hối lộ hoặc hoa hồng bí mật trả cho ai đó để đổi lấy sự giúp đỡ trong một giao dịch kinh doanh, thường là một giao dịch bất hợp pháp.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يُعْتَبَرُ دَفْعُ الرِّشْوَةِ جَرِيمَةً كُبْرَى فِي كَثِيرٍ مِنَ الْبُلْدَانِ."
"Việc đưa hối lộ bị coi là một tội ác lớn ở nhiều quốc gia."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Root: r-sh-w | Plural: رِشًى (broken plural) | Tiền lại quả; Khoản tiền hối lộ đưa cho một người có chức vụ để đổi lấy lợi ích bất hợp pháp.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | رِشْوَةٌ |
"اَلرِّشْوَةُ مُحَرَّمَةٌ فِي الْإِسْلَامِ" Hối lộ là điều cấm kỵ trong đạo Hồi. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | رِشْوَةً |
"لَا تَقْبَلْ رِشْوَةً لِتَحْقِيقِ أَهْدَافِكَ" Đừng nhận hối lộ để đạt được mục tiêu của bạn. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | رِشْوَةٍ |
"اَلْبُعْدُ عَنْ الرِّشْوَةِ فَضِيلَةٌ" Tránh xa hối lộ là một đức tính tốt. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | رِشَاوَى |
Broken Plural "اَلرِّشَاوَى تُفْسِدُ الْمُجْتَمَعَ" Hối lộ làm tha hóa xã hội. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"قَبَضَ الْمُوَظَّفُ رِشْوَةً كَبِيرَةً."Viên chức đã nhận một khoản hối lộ lớn."رِشْوَةً": مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (đối tượng bị tác động, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha trên chữ cái cuối cùng).
-
"الرِّشْوَةُ آفَةٌ تُدَمِّرُ الْمُجْتَمَعَ."Hối lộ là một tệ nạn phá hủy xã hội."الرِّشْوَةُ": مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Damma trên chữ cái cuối cùng).
-
"مُحَارَبَةُ الرِّشْوَةِ وَاجِبٌ وَطَنِيٌّ."Chống hối lộ là một nghĩa vụ quốc gia."الرِّشْوَةِ": مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Mudaaf ilayhi (sở hữu cách), cách Jarr, dấu hiệu Jarr là Kasra trên chữ cái cuối cùng).
Số nhiều có quy tắc
-
"قَدَّمَ الْمُوَظَّفُ رِشْوَةً لِلْمُدِيرِ لِتَسْرِيعِ الْمُعَامَلَةِ."Người nhân viên đã đưa hối lộ cho giám đốc để đẩy nhanh thủ tục.رِشْوَةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"الرِّشْوَةُ مُحَرَّمَةٌ فِي الْإِسْلَامِ."Hối lộ là haram (bị cấm) trong đạo Hồi.الرِّشْوَةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"يَجِبُ مُكَافَحَةُ الرَّشَاوَى لِلْحِفَاظِ عَلَى النَّزَاهَةِ."Cần phải đấu tranh chống hối lộ để duy trì sự liêm chính.الرَّشَاوَى: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الفتحة لأنه ممنوع من الصرف.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
