(Vị trí top_banner)
Hình minh họa فَقَدَ
B2
فعل لازم (Động từ nội động) Tổng quát

فَقَدَ

faqada
mất do
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

خسر شيئاً أو حرم منه بسبب مصدر أو سبب معين

Tiếng Việt

Chịu mất mát, hoặc bị tước đoạt cái gì đó, do (một nguồn hoặc nguyên nhân cụ thể).

Ví dụ (Amthilah)

  • "فَقَدَ الأَمَلَ فِي النَّجَاحِ."

    "Anh ấy mất hy vọng vào thành công."

  • "فَقَدَتْ شَرِكَتُهُ كَثِيرًا مِنَ الأَرْبَاحِ خِلَالَ الأَزْمَةِ."

    "Công ty của anh ấy đã mất rất nhiều lợi nhuận trong cuộc khủng hoảng."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

خَسِرَ (Mất, thua lỗ) ضَيَّعَ (Làm mất, lãng phí)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ف-ق-د

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Câu mệnh lệnh
  • "فَقَدَ الطِّفلُ أُمَّهُ."
    Đứa trẻ đã mất mẹ.
    فَقَدَ: فعل ماض مبني على الفتح. اَلطِّفْلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. أُمَّهُ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة، وهو مضاف، والهاء: ضمير متصل مبني في محل جر مضاف إليه.
  • "فَقَدَ المُسافِرُ حَقَائِبَهُ فِي الْمَطَارِ."
    Người du hành đã mất hành lý của mình ở sân bay.
    فَقَدَ: فعل ماض مبني على الفتح. اَلْمُسَافِرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. حَقَائِبَهُ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة، وهو مضاف، والهاء: ضمير متصل مبني في محل جر مضاف إليه. فِي: حرف جر. اَلْمَطَارِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
  • "لَقَدْ فَقَدْ تَوَازُنَا وَالْقِ مَا زِلْنَا."
    Chúng ta đã mất sự cân bằng và sự thật đã không còn.
    لَقَدْ: حرف تحقيق. فَقَدَ: فعل ماض مبني على الفتح. تَوَازُنَنَا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة، وهو مضاف، و نا: ضمير متصل مبني في محل جر مضاف إليه. وَ: حرف عطف. اَلْقِ: اسم معطوف مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. مَا: حرف نفي. زِلْنَا: فعل ماض ناقص.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "فَقَدَ ٱلْمُسَافِرُ جَوَازَ سَفَرِهِ."
    Người du hành đã mất hộ chiếu của mình.
    فَقَدَ: فعل ماض مبني على الفتح. اَلْمُسَافِرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "فَقَدَ ٱلْفَرِيقُ ٱلْمُبَارَاةَ بِسَبَبِ أَخْطَاءِ ٱلدِّفَاعِ."
    Đội bóng đã thua trận đấu vì những sai lầm của hàng phòng ngự.
    فَقَدَ: فعل ماض مبني على الفتح. اَلْفَرِيقُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "فَقَدَ ٱلرَّجُلُ وَظِيفَتَهُ بِسَبَبِ ٱلتَّقْصِيرِ فِي ٱلْعَمَلِ."
    Người đàn ông đã mất việc vì lơ là trong công việc.
    فَقَدَ: فعل ماض مبني على الفتح. اَلرَّجُلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)