قَانُونِيّ
qānūniyy
hợp pháp
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
مُوَافِقٌ لِلْقَانُون
Tiếng Việt
Phù hợp với pháp luật; được pháp luật cho phép; hợp pháp.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هَذَا الْإِجْرَاءُ قَانُونِيّ."
"Thủ tục này là hợp pháp."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: q-n-n | Số nhiều: قَانُونِيُّونَ (Sound Plural) / قَوَانِين (Broken Plural) | Diễn tả sự phù hợp hoặc được cho phép bởi luật pháp. Cần chú ý sự khác biệt giữa 'قَانُونِيّ' (hợp pháp) và 'عَادِل' (công bằng).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Sự hòa hợp Tính từ
-
"هَٰذَا إِجْرَاءٌ قَانُونِيٌّ."Đây là một thủ tục hợp pháp.قَانُونِيٌّ: صِفَة (tính từ) cho إِجْرَاءٌ, مرفوع (Raf') vì إِجْرَاءٌ مرفوع.
-
"وَقَّعْنَا عَلَى اتِّفَاقٍ قَانُونِيٍّ."Chúng tôi đã ký một thỏa thuận hợp pháp.قَانُونِيٍّ: صِفَة (tính từ) cho اتِّفَاقٍ, مجرور (Jarr) vì اتِّفَاقٍ مجرور.
-
"يَجِبُ أَنْ نَتَّخِذَ إِجْرَاءَاتٍ قَانُونِيَّةً."Chúng ta phải thực hiện các biện pháp pháp lý.قَانُونِيَّةً: صِفَة (tính từ) cho إِجْرَاءَاتٍ, منصوب (Nasb) vì إِجْرَاءَاتٍ منصوب.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
