قَدَّرَ
qaddara
trân trọng người hâm mộ
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
أعطى قيمة وأهمية لشيء ما
Tiếng Việt
Đánh giá cao, trân trọng, biết ơn điều gì đó.
Ví dụ (Amthilah)
-
"أُقَدِّرُ جُهُودَكَ."
"Tôi trân trọng những nỗ lực của bạn."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ق-د-ر | Động từ này mang nghĩa đánh giá cao, trân trọng một điều gì đó. Nó thường được sử dụng để thể hiện sự biết ơn hoặc sự công nhận giá trị.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"قَدَّرَ الْعَالِمُ الْبَحْثَ الْعِلْمِيَّ."Nhà khoa học đã đánh giá cao nghiên cứu khoa học.قَدَّرَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْعَالِمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"يُقَدِّرُ الْمُجْتَمَعُ الْأَشْخَاصَ الْمُتَعَاوِنِينَ."Xã hội đánh giá cao những người hợp tác.يُقَدِّرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. الْمُجْتَمَعُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. الْأَشْخَاصَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
-
"لَقَدْ قَدَّرَ الْوَالِدُ جُهُودَ ابْنِهِ فِي الدِّرَاسَةِ."Người cha đã đánh giá cao những nỗ lực của con trai mình trong học tập.قَدَّرَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْوَالِدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. جُهُودَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"قَدَّرَ ٱلْـمُدِيرُ جُهُودَ ٱلْـمُوَظَّفِينَ."Giám đốc đã đánh giá cao những nỗ lực của nhân viên.قَدَّرَ: فعل ماض مبني على الفتح. ٱلْـمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. جُهُودَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"قَدَّرَتِ ٱلْـحُكُومَةُ جُهُودَ ٱلْـأَطْبَاءِ فِي مُوَاجَهَةِ ٱلْـجَائِحَةِ."Chính phủ đã đánh giá cao những nỗ lực của các bác sĩ trong việc đối mặt với đại dịch.قَدَّرَتِ: فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث. ٱلْـحُكُومَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. جُهُودَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"قَدَّرْنَا ٱلْـوَقْتَ ٱلَّذِي قَضَيْتُمُوهُ مَعَنَا."Chúng tôi đánh giá cao thời gian bạn đã dành cho chúng tôi.قَدَّرْنَا: فعل ماض مبني على السكون والنا فاعل. ٱلْـوَقْتَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
