(Vị trí top_banner)
Hình minh họa قَصِيرٌ
A2
Adjective Masculine Tổng quát

قَصِيرٌ

qaṣīrun
chuyến đi ngắn
Asasi (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

وَصْفٌ لِمَا هُوَ قَلِيلُ الطُّولِ أَوِ الْمُدَّةِ

Tiếng Việt

ngắn gọn, vắn tắt, tóm tắt; (thời gian) ngắn ngủi

Ví dụ (Amthilah)

  • "كَانَتْ إِقَامَتُهُ قَصِيرَةً فِي الْبِلَادِ."

    "Thời gian lưu trú của anh ấy ở đất nước đó rất ngắn."

Ghi chú

Lưu ý

Số nhiều: قِصَارٌ (qiṣārun) - Broken Plural | Gốc từ: q-ṣ-r | Mô tả một cái gì đó ngắn về chiều dài hoặc thời gian.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "اَلْوَلَدُ الْقَصِيرُ يَلْعَبُ بِالْكُرَةِ."
    Cậu bé thấp bé đang chơi bóng.
    اَلْقَصِيرُ là النعت (tính từ) bổ nghĩa cho اَلْوَلَدُ (danh từ). Cả hai đều ở dạng Raf' (chủ cách) vì اَلْوَلَدُ là chủ ngữ của câu.
  • "رَأَيْتُ رَجُلًا قَصِيرًا فِي السُّوقِ."
    Tôi đã thấy một người đàn ông thấp bé ở chợ.
    قَصِيرًا là النعت (tính từ) bổ nghĩa cho رَجُلًا (danh từ). Cả hai đều ở dạng Nasb (đối cách) vì رَجُلًا là tân ngữ của động từ رَأَيْتُ.
  • "نَظَرْتُ إِلَى الْبِنْتِ الْقَصِيرَةِ."
    Tôi đã nhìn vào cô gái thấp bé.
    اَلْقَصِيرَةِ là النعت (tính từ) bổ nghĩa cho الْبِنْتِ (danh từ). Cả hai đều ở dạng Jarr (sở cách) vì الْبِنْتِ đứng sau giới từ إِلَى.
(Vị trí vocab_tab4_inline)