قَلْبٌ
qalb
trái tim
Asasi (A2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
عضو عضلي أجوف يضخ الدم في الدورة الدموية
Tiếng Việt
Một cơ quan rỗng, có cơ, bơm máu qua hệ tuần hoàn bằng cách co bóp và giãn nở nhịp nhàng.
Ví dụ (Amthilah)
-
"اَلْقَلْبُ يَنْبِضُ بِقُوَّةٍ."
"Trái tim đang đập mạnh mẽ."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ق-ل-ب | جمع: قُلُوب (Broken Plural) - Trái tim (số nhiều). Lưu ý: Trong tiếng Ả Rập, danh từ 'قلب' là giống đực.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Dual (Muthanna) | قَلْبَانِ |
qalbāni |
| Plural (Jama') | قُلُوبٌ |
qulūbun Broken Plural |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"اَلْقَلْبُ يَنْبِضُ بِقُوَّةٍ."Trái tim đang đập mạnh mẽ.اَلْقَلْبُ (al-qalbu): Raf' vì là chủ ngữ ( مبتدأ ).
-
"شَفَىٰ ٱلْجَرَّاحُ قَلْبَ ٱلْمَرِيضِ."Vị bác sĩ phẫu thuật đã chữa lành trái tim của bệnh nhân.قَلْبَ (qalba): Nasb vì là tân ngữ ( مفعول به ).
-
"يَجِبُ أَنْ نُحَافِظَ عَلَىٰ صِحَّةِ قَلْبِنَا."Chúng ta phải bảo vệ sức khỏe trái tim của mình.قَلْبِنَا (qalbinā): Jarr vì là sở hữu cách sau giới từ ( مضاف إليه ).
-
"اَلْوَلَدَانِ يَلْعَبَانِ فِي الْحَدِيقَةِ."Hai cậu bé đang chơi trong vườn.اَلْوَلَدَانِ (al-waladāni): Chủ ngữ ở dạng số đôi (مبتدأ مثنى), Raf' bằng 'alif' (الألف).
-
"رَأَيْتُ ٱلْمُهَنْدِسَيْنِ فِي ٱلْمَكْتَبِ."Tôi đã thấy hai kỹ sư trong văn phòng.ٱلْمُهَنْدِسَيْنِ (al-muhandisayni): Tân ngữ ở dạng số đôi (مفعول به مثنى), Nasb bằng 'yaa' (الياء).
-
"اِسْتَمَعْتُ إِلَىٰ ٱلْمُغَنِّيَيْنِ."Tôi đã nghe hai ca sĩ.ٱلْمُغَنِّيَيْنِ (al-mughanniyayni): Bổ ngữ sau giới từ (اسم مجرور مثنى), Jarr bằng 'yaa' (الياء).
Giống Đực và Giống Cái
-
"هَٰذَا قَلْبٌ سَلِيمٌ."Đây là một trái tim khỏe mạnh.قَلْبٌ: Raf' (nominative) vì là chủ ngữ (خبر) của مبتدأ (هَٰذَا).
-
"شَرِبْتُ دَوَاءً لِتَقْوِيَةِ الْقَلْبِ."Tôi đã uống thuốc để tăng cường sức mạnh cho trái tim.الْقَلْبِ: Jarr (genitive) vì đứng sau giới từ (لِ).
-
"رَأَيْتُ قَلْبًا يَنْبِضُ بِالْحُبِّ."Tôi đã thấy một trái tim đập vì tình yêu.قَلْبًا: Nasb (accusative) vì là tân ngữ (مفعول به) của động từ (رَأَيْتُ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
