قِسْمٌ
qismun
phòng ban
Asasi (A2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
جُزْءٌ مِنْ مُنَظَّمَةٍ كَبِيرَةٍ
Tiếng Việt
Một bộ phận của một tổ chức lớn như chính phủ, trường đại học, doanh nghiệp hoặc cửa hàng.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يَعْمَلُ فِي قِسْمِ المَبِيعَاتِ."
"Anh ấy làm việc ở bộ phận bán hàng."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Số nhiều: أَقْسَامٌ (Broken Plural). Gốc từ: q-s-m. Phòng ban là một phần của một tổ chức lớn, ví dụ như bộ phận bán hàng, bộ phận marketing.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | قِسْمٌ |
"هَذَا قِسْمٌ جَدِيدٌ فِي الْمَكْتَبَةِ." Đây là một phòng ban mới trong thư viện. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | قِسْمًا |
"زُرْتُ قِسْمًا مُتَنَوِّعًا فِي الْمُتْحَفِ." Tôi đã ghé thăm một bộ phận đa dạng trong bảo tàng. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | قِسْمٍ |
"أَنَا أَعْمَلُ فِي قِسْمٍ مُهِمٍّ." Tôi làm việc trong một bộ phận quan trọng. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | أَقْسَامٌ |
Broken Plural "تَتَكَوَّنُ الْجَامِعَةُ مِنْ أَقْسَامٍ مُخْتَلِفَةٍ." Trường đại học bao gồm các khoa khác nhau. |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
