(Vị trí top_banner)
Hình minh họa جُزْءٌ
A1
اِسْمٌ مُذَكَّرٌ (Danh từ giống đực) ج - - ز - - ء masculine Đời sống hàng ngày, Học thuật, Kỹ thuật, Luật

جُزْءٌ

juzʾun
phần
Mubtadi (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

قِطْعَةٌ مِنْ شَيْءٍ كَامِلٍ

Tiếng Việt

Một phần riêng biệt của một cái gì đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هَذَا الْكِتَابُ يَتَكَوَّنُ مِنْ ثَلَاثَةِ أَجْزَاءٍ."

    "Quyển sách này bao gồm ba phần."

  • "أَعْطِنِي جُزْءًا مِنْ كَعْكَتِكَ."

    "Hãy cho tôi một phần bánh của bạn."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ج-ز-أ (j-z-ʾ) | Số nhiều: أَجْزَاءٌ (ajzāʾun) (Broken Plural - جَمْعُ تَكْسِيرٍ).

`جُزْءٌ` là từ phổ biến nhất để chỉ một phần, một bộ phận hoặc một phần tử của một tổng thể lớn hơn. Nó thường được dùng khi một vật thể hoặc khái niệm có thể được chia thành các thành phần riêng biệt. Ví dụ, một cuốn sách có thể có nhiều phần (أَجْزَاءٌ).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) جُزْءَانِ
juzʾāni
Plural (Jama') أَجْزَاءٌ
ajzāʾun
Broken Plural
(Vị trí vocab_tab4_inline)