(Vị trí top_banner)
Hình minh họa كَامِل
B1
صِفَة مُذَكَّر (Adjective, Masculine) ك - - م - - ل Chung

كَامِل

kaamil
tri thức hoàn thiện là sức mạnh
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

تامّ، مُكْتَمِل، غير ناقص

Tiếng Việt

Hoàn chỉnh, đầy đủ, trọn vẹn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هُوَ شَخْصٌ كَامِلُ الْخُلُق."

    "Anh ấy là một người có nhân cách hoàn thiện."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

تَامّ (Hoàn toàn, đầy đủ) مُكْتَمِل (Đã hoàn thành, đầy đủ)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: k-m-l | Số nhiều: كَامِلُون (Sound Plural - Masculine), كَامِلَات (Sound Plural - Feminine). Hoàn chỉnh, không thiếu sót. Lưu ý sự khác biệt giữa giống đực (مُذَكَّر) và giống cái (مُؤَنَّث) khi sử dụng.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) كَامِلَة
"هَذِهِ صُورَةٌ كَامِلَة"
Đây là một bức tranh hoàn chỉnh.
Plural (Jama') كَامِلُونَ / كَوَامِل
"اَلْعَدَدُ الْكَامِلُ هُوَ الَّذِي يَسَاوِي مَجْمُوعَ قَوَاسِمِهِ كَامِلُونَ"
Số hoàn hảo là số bằng tổng các ước số của nó.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَكْمَل
"هَذَا الْعَمَلُ أَكْمَلُ مِنْ غَيْرِهِ"
Công việc này hoàn thiện hơn những công việc khác.
(Vị trí vocab_tab4_inline)