كَسَبَ
kasaba
kiếm tiền
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
حَصَلَ عَلَى الْمَالِ نَتِيجَةً لِلْعَمَلِ أَوْ الْخِدْمَةِ
Tiếng Việt
Nhận tiền như thanh toán cho công việc hoặc dịch vụ.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يَكْسِبُ الرَّجُلُ رِزْقَهُ بِعَمَلِهِ."
"Người đàn ông kiếm sống bằng công việc của mình."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ك-س-ب (k-s-b)
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
(Vị trí vocab_tab4_inline)
