(Vị trí top_banner)
Hình minh họa كَمَالٌ
B2
اسم (مذكر) Chất lượng, Đạo đức

كَمَالٌ

kamālun
sự hoàn hảo
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

حالة أو صفة الخلو التام من العيب أو النقص

Tiếng Việt

Trạng thái hoặc phẩm chất hoàn toàn sạch sẽ, gọn gàng hoặc không tì vết.

Ví dụ (Amthilah)

  • "الإنسان لا يصل إلى الكمال"

    "Con người không đạt đến sự hoàn hảo."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

تَمَام (Sự hoàn thiện, trọn vẹn) إِتْمَام (Sự hoàn thành)

Addad

نَقْص (Sự thiếu sót) عَيْب (Khuyết điểm, tì vết)

Ghi chú

Lưu ý

الجذر: ك-م-ل | جمع: كَمَالَاتٌ (Sound Plural) | ' الكمال لله وحده ' (Sự hoàn hảo chỉ thuộc về một mình Thượng Đế). Nên lưu ý rằng trong tiếng Ả Rập, khái niệm về 'hoàn hảo' thường gắn liền với sự trọn vẹn về mặt đạo đức và tinh thần.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "اَلْكَمَالُ لِلّٰهِ وَحْدَهُ."
    Sự hoàn hảo chỉ thuộc về một mình Allah.
    اَلْكَمَالُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf', chủ ngữ, dấu Raf' là dammah).
  • "يَسْعَى الْمُؤْمِنُ إِلَىٰ كَمَالِ إِيمَانِهِ."
    Người المؤمن luôn nỗ lực để đạt được sự hoàn thiện đức tin của mình.
    كَمَالِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة (Jarr, sau giới từ, dấu Jarr là kasrah).
  • "اَلْعِلْمُ يُضِيءُ طَرِيقَ الْكَمَالِ."
    Kiến thức soi sáng con đường đến sự hoàn thiện.
    اَلْكَمَالِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة (Jarr, mudaf ilayh, dấu Jarr là kasrah).
Số đôi (Dual)
  • "اَلْعِلْمُ كَمَالٌ لِلْعَقْلِ."
    Kiến thức là sự hoàn thiện cho trí tuệ.
    كَمَالٌ: خبر (vị ngữ) của مبتدأ (chủ ngữ) 'اَلْعِلْمُ', مرفوع (Raf') vì là danh từ đơn.
  • "يَسْعَى الْمُؤْمِنُ إِلَىٰ كَمَالِ إِيمَانِهِ."
    Người tin ( المؤمن ) nỗ lực hướng tới sự hoàn thiện đức tin của mình.
    كَمَالِ: اسم مجرور (tân ngữ giới từ) sau حرف الجر (giới từ) 'إِلَىٰ', مجرور (Jarr).
  • "اَلْكَمَالُ للهِ وَحْدَهُ."
    Sự hoàn thiện thuộc về một mình Allah.
    اَلْكَمَالُ: مبتدأ (chủ ngữ), مرفوع (Raf').
  • "رَأَيْتُ وَلَدَيْنِ يَلْعَبَانِ فِي الْحَدِيقَةِ."
    Tôi thấy hai đứa trẻ đang chơi trong vườn.
    وَلَدَيْنِ: مفعول به (tân ngữ), منصوب (Nasb) vì là المثنى (số đôi), dấu hiệu là 'يْنِ'.
  • "اَلْقَمَرَانِ مُنِيرَانِ فِي السَّمَاءِ."
    Hai mặt trăng đang tỏa sáng trên bầu trời.
    اَلْقَمَرَانِ: مبتدأ (chủ ngữ), مرفوع (Raf') vì là المثنى (số đôi), dấu hiệu là 'انِ'.
  • "سَلَّمْتُ عَلَىٰ مُدَرِّسَيْنِ مُحْتَرَمَيْنِ."
    Tôi chào hai giáo viên đáng kính.
    مُدَرِّسَيْنِ: اسم مجرور (tân ngữ giới từ) sau حرف الجر (giới từ) 'عَلَىٰ', مجرور (Jarr) vì là المثنى (số đôi), dấu hiệu là 'يْنِ'.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "هَذَا هُوَ <b>كَمَالُ</b> الْإِنْسَانِ."
    Đây là sự hoàn thiện của con người.
    كَمَالُ: مبتدأ مؤخر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', chủ ngữ, dấu Raf' là Damma).
  • "يَسْعَى الْمُؤْمِنُ إِلَى <b>كَمَالِ</b> الْإِيمَانِ."
    Người tin (tín đồ) nỗ lực hướng tới sự hoàn thiện của đức tin.
    كَمَالِ: اسم مجرور بحرف الجرّ وعلامة جرّه الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, sau giới từ, dấu Jarr là Kasra).
  • "أَرَى فِي عَمَلِكَ <b>كَمَالًا</b>."
    Tôi thấy sự hoàn hảo trong công việc của bạn.
    كَمَالًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb, tân ngữ, dấu Nasb là Fatha).
(Vị trí vocab_tab4_inline)