كُرْه
kurh
ghét
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
شعور قوي بعدم الإعجاب أو النفور تجاه شخص أو شيء
Tiếng Việt
Cảm thấy sự ghét bỏ hoặc ác cảm mãnh liệt đối với ai đó hoặc điều gì đó.
Ví dụ (Amthilah)
-
"أَشْعُرُ بِكُرْهٍ شَدِيدٍ نَحْوَ الْكَذِبِ."
"Tôi cảm thấy ghét cay ghét đắng sự dối trá."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ك-ر-ه | الجمع: أَكْرَاه (تكسير) | Ghét, sự ghét bỏ. Lưu ý rằng từ này là một danh từ chỉ cảm xúc.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu') | كُرْهٌ |
"اَلْكُرْهُ صِفَةٌ سَلْبِيَّةٌ." Sự ghét bỏ là một phẩm chất tiêu cực. |
| Accusative (Mansub) | كُرْهًا |
"أَظْهَرَ كُرْهًا شَدِيدًا لِلتَّدْخِينِ." Anh ấy thể hiện sự ghét bỏ sâu sắc đối với việc hút thuốc. |
| Genitive (Majrur) | كُرْهٍ |
"تَكَلَّمَ بِكُرْهٍ عَنِ الْمُشْكِلَةِ." Anh ấy nói với sự ghét bỏ về vấn đề này. |
| Plural | أَكْرَاه |
(Broken Plural) "لَدَيْهِ أَكْرَاهٌ كَثِيرَةٌ نَحْوَ الْكَذِبِ." Anh ấy có rất nhiều sự ghét bỏ đối với sự dối trá. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"أَظْهَرَ الرَّجُلُ كُرْهًا شَدِيدًا لِلْكَذِبِ."Người đàn ông thể hiện sự ghê tởm mạnh mẽ đối với sự dối trá.كُرْهًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb, bổ nghĩa cho động từ).
-
"اَلْكُرْهُ يَدْمِّرُ الْقُلُوبَ وَيُفْسِدُ الْأَفْعَالَ."Sự ghét bỏ phá hủy trái tim và làm hỏng hành động.اَلْكُرْهُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf', chủ ngữ).
-
"مِنْ أَسْبَابِ الْفَشَلِ، الْكُرْهُ لِلْعَمَلِ الْجَادِّ."Một trong những nguyên nhân thất bại là sự ghét bỏ công việc khó nhọc.اَلْكُرْهُ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة لأنه مضاف إليه. (Jarr, sở hữu cách).
Số nhiều có quy tắc
-
"أَظْهَرَ ٱلرَّجُلُ كُرْهًا شَدِيدًا لِلْكَذِبِ."Người đàn ông thể hiện sự ghét bỏ mạnh mẽ đối với sự dối trá.كُرْهًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb)
-
"اَلْكُرْهُ يَدَمِّرُ ٱلنَّفْسَ."Sự ghét bỏ hủy hoại tâm hồn.اَلْكُرْهُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf')
-
"لَا تَدَعِ ٱلْكُرْهَ يَسْتَحْوِذُ عَلَيْكَ."Đừng để sự ghét bỏ chiếm lấy bạn.اَلْكُرْهَ: اسم مجرور بحرف الجر وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr - although technically the verb is the key element here)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
