بُغْض
bughḍ
tính đáng ghét
Mutaqaddim (C1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
شعور بالكراهية الشديدة والنفور
Tiếng Việt
Tính chất đáng ghét; mức độ mà một điều gì đó xứng đáng bị ghét cay ghét đắng hoặc căm thù.
Ví dụ (Amthilah)
-
"الكذب يثير البُغْض."
"Sự dối trá khơi dậy sự ghê tởm."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ب-غ-ض | الجمع: أَبْغَاض (Broken Plural) | Giải thích: 'Bughḍ' chỉ cảm giác ghét bỏ, căm hờn sâu sắc. Cần phân biệt với các sắc thái khác nhau của sự không thích.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"أَظْهَرَ الرَّجُلُ بُغْضًا شَدِيدًا لِلْكَذَّابِينَ."Người đàn ông thể hiện sự căm ghét sâu sắc đối với những kẻ nói dối.بُغْضًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Mansub, đối tượng trực tiếp, dấu hiệu Nasb là Fatha)
-
"اَلْبُغْضُ يُفْسِدُ الْعَلَاقَاتِ بَيْنَ النَّاسِ."Sự căm ghét phá hoại các mối quan hệ giữa mọi người.اَلْبُغْضُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Marfu', chủ ngữ, dấu hiệu Raf' là Damma)
-
"لَا تَدَعِ الْبُغْضَ يَسْتَوْلِي عَلَى قَلْبِكَ."Đừng để sự căm ghét chiếm lấy trái tim bạn.اَلْبُغْضَ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة (Majrur, sau giới từ (في تقدير), dấu hiệu Jarr là Kasra)
Số đôi (Dual)
-
"يَجِبُ عَلَيْنَا أَنْ نَتَجَنَّبَ الْبُغْضَ بَيْنَ النَّاسِ."Chúng ta nên tránh sự căm ghét giữa mọi người.اَلْبُغْضَ: منصوب (Nasb) vì là مفعول به (đối tượng) của فعل (động từ) 'نَتَجَنَّبَ'.
-
"اَلْبُغْضُ يُفْسِدُ الْعَلاَقَاتِ الْاِجْتِمَاعِيَّةَ."Sự căm ghét làm hỏng các mối quan hệ xã hội.اَلْبُغْضُ: مرفوع (Raf') vì là مبتدأ (chủ ngữ).
-
"لَا تَدَعْ لِلْبُغْضِ مَكَانًا فِي قَلْبِكَ."Đừng để sự căm ghét có chỗ trong trái tim bạn.لِلْبُغْضِ: مجرور (Jarr) vì đứng sau حرف جر (giới từ) 'لِ'.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"يَمْلَأُ قَلْبَهُ بُغْضُ الْحَاقِدِينَ."Sự thù hận của những kẻ ganh ghét lấp đầy trái tim anh ta.بُغْضُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه أتى في بداية الجملة الفعلية. (Bُghḍ: Chủ ngữ (فاعل) ở cách Raf' (مرفوع), dấu hiệu Raf' là الضمة الظاهرة vì nó đứng đầu câu động từ.)
-
"إِنَّ بُغْضَ الْكَذِبِ فَضِيلَةٌ."Thật vậy, sự ghét sự dối trá là một đức tính.بُغْضَ: اسم إنّ منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Bُghḍa: Danh từ của إنّ ở cách Nasb (منصوب), dấu hiệu Nasb là الفتحة الظاهرة.)
-
"كِتَابُ الْوَلَدِ جَدِيدٌ."Quyển sách của cậu bé thì mới.كِتَابُ الْوَلَدِ: إضافة. كِتَابُ: مضاف (thành phần 1 của idafa - mudaf), الْوَلَدِ: مضاف إليه (thành phần 2 của idafa - mudaf ilayhi). الْوَلَدِ مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة لأنه مضاف إليه. (al-Waladi: ở cách Jarr, dấu hiệu Jarr là كسرة الظاهرة vì nó là mudaf ilayhi)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
