(Vị trí top_banner)
Hình minh họa كِسَاءٌ
B1
اسم (مذكر) ك - - س - - و masculine Xây dựng, Kiến trúc

كِسَاءٌ

kisāʾun
lớp ốp
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

غطاء أو طبقة تغطي سطح شيء ما

Tiếng Việt

Lớp phủ, lớp bọc, lớp ốp trên một công trình hoặc vật liệu.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يُغَطِّي الْكِسَاءُ الْجِدَارَ"

    "Lớp ốp phủ lên bức tường."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ك-س-و | جمع: أَكْسِيَة (Broken Plural) - Lớp phủ, bọc. Lưu ý về giống (gender) của danh từ trong tiếng Ả Rập.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) كِسَاءَانِ
kisā'āni
Plural (Jama') أَكْسِيَةٌ
ʾaksiyatun
Broken Plural

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều có quy tắc
  • "اَلْأَرْضُ تَحْتَاجُ إِلَىٰ كِسَاءٍ مِنَ الْعُشْبِ."
    Mặt đất cần một lớp cỏ.
    "كِسَاءٍ": مجرور بالإضافة (علامة الجر: الكسرة الظاهرة). Nó là một tân ngữ của giới từ (majrur), dấu hiệu جر là kasrah hiển thị.
  • "اَلْفُسْتَانُ لَهُ كِسَاءٌ جَمِيلٌ."
    Chiếc váy có một lớp phủ đẹp.
    "كِسَاءٌ": مبتدأ مؤخر (علامة الرفع: الضمة الظاهرة). Nó là chủ ngữ chậm trễ (mubtada mu'akhar), dấu hiệu رفع là dammah hiển thị.
  • "اِشْتَرَيْتُ لِلْكُرْسِيِّ كِسَاءً جَدِيدًا."
    Tôi đã mua một lớp bọc mới cho chiếc ghế.
    "كِسَاءً": مفعول به (علامة النصب: الفتحة الظاهرة). Nó là tân ngữ (maf'ul bihi), dấu hiệu نصب là fatha hiển thị.
(Vị trí vocab_tab4_inline)