لَطِيف
laṭīf
thân thiện
Asasi (A2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
ودود وسهل التعامل معه
Tiếng Việt
Tốt bụng và dễ chịu trong hành vi hoặc vẻ ngoài; thể hiện thiện chí, thân thiện.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هُوَ شَخْصٌ لَطِيفٌ جِدًّا."
"Anh ấy là một người rất thân thiện."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Tính từ mô tả người hoặc vật có tính cách dễ chịu, hiền lành, hoặc có vẻ ngoài dễ thương. Có thể dùng cho cả người và vật.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
