(Vị trí top_banner)
Hình minh họa لَعِبَ
A1
فعل (Masculine) ل - - ع - - ب Tổng quát

لَعِبَ

la'iba
chơi
Mubtadi (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

قضاء وقت ممتع ومسلي

Tiếng Việt

Tham gia vào hoạt động để giải trí và thư giãn hơn là một mục đích nghiêm túc hoặc thực tế.

Ví dụ (Amthilah)

  • "أَحِبُّ أَنْ أَلْعَبَ كُرَةَ الْقَدَمِ."

    "Tôi thích chơi bóng đá."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

تَسَلَّى (Giải trí) اِسْتَمْتَعَ (Tận hưởng)

Addad

عَمِلَ (Làm việc) جَدَّ (Nghiêm túc)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ل-ع-ب | Động từ nguyên mẫu (masdar) là لَعِبٌ (la'ibun) nghĩa là 'sự chơi, trò chơi'.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "اَلْوَلَدُ لَعِبَ بِالْكُرَةِ."
    Cậu bé đã chơi với quả bóng.
    لَعِبَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. (Động từ quá khứ ngôi thứ ba số ít giống đực, ở dạng mabni (không đổi đuôi) và mang dấu فتحة.)
  • "اَلْأَوْلَادُ يَلْعَبُونَ فِي الْحَدِيقَةِ."
    Những đứa trẻ đang chơi trong công viên.
    يَلْعَبُونَ: فعل مضارع مرفوع بثبوت النون لأنه من الأفعال الخمسة. (Động từ hiện tại được chia ở dạng số nhiều ngôi thứ ba giống đực, ở trạng thái Raf' (مَرْفُوع) vì nó thuộc nhóm "الأفعال الخمسة" (năm động từ).)
  • "أَحِبُّ أَنْ أَلْعَبَ مَعَ أَصْدِقَائِي."
    Tôi thích chơi với bạn bè của tôi.
    أَلْعَبَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Động từ hiện tại ở trạng thái Nasb (مَنْصُوب) bởi vì có "أَنْ" phía trước và dấu hiệu Nasb là فتحة (fatha) xuất hiện.)
Thì Tương lai
  • "اَلْوَلَدُ لَعِبَ بِالْكُرَةِ."
    Cậu bé đã chơi với quả bóng.
    لَعِبَ: فعل ماض مبني على الفتح (Động từ quá khứ ngôi thứ ba số ít giống đực, đuôi Fatha).
  • "اَلْأَطْفَالُ لَعِبُوا فِي الْحَدِيقَةِ."
    Những đứa trẻ đã chơi trong công viên.
    لَعِبُوا: فعل ماض مبني على الضم لاتصاله بواو الجماعة (Động từ quá khứ ngôi thứ ba số nhiều giống đực, đuôi Damma).
  • "أَنَا سَوْفَ أَلْعَبُ كُرَةَ الْقَدَمِ غَدًا."
    Tôi sẽ chơi bóng đá vào ngày mai.
    أَلْعَبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Động từ hiện tại/tương lai thức Raf', đuôi Damma).
(Vị trí vocab_tab4_inline)