(Vị trí top_banner)
Hình minh họa لَمَّا
B2
حرف عطف (Masculine) Ngôn ngữ học

لَمَّا

lamma
chỉ sau khi
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

أداة ربط تفيد التَّعْقِيبَ الزَّمَنِيّ

Tiếng Việt

Chỉ sau khi; mãi đến khi.

Ví dụ (Amthilah)

  • "لَمَّا وَصَلَ الْمُدِيرُ، بَدَأَ الاجْتِمَاعُ."

    "Chỉ sau khi giám đốc đến thì cuộc họp mới bắt đầu."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Ghi chú

Lưu ý

Giải thích: 'لَمَّا' dùng để diễn tả một hành động xảy ra ngay sau một hành động khác. Nó thường đi kèm với thì quá khứ.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

(Vị trí vocab_tab4_inline)