(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مَدَى
B2
اِسْمٌ (مُذَكَّرٌ) م - - د - - ي masculine Đời sống hàng ngày, Học thuật

مَدَى

madā
mức độ
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

المساحة أو النطاق الذي يغطيه شيء ما، أو الحد الذي يصل إليه شيء.

Tiếng Việt

Mức độ mà một cái gì đó trải rộng; kích thước, chiều dài hoặc diện tích được bao phủ bởi một cái gì đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يُحَدِّدُ مَدَى تَأْثِيرِ الْقَرَارِ عَلَى الْمُجْتَمَعِ."

    "Nó xác định mức độ ảnh hưởng của quyết định đến xã hội."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

ضِيْقٌ (Sự hạn hẹp, sự chật hẹp)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: م-د-ي. Số nhiều: أَمْدَاءٌ (amdāʔ) - (Số nhiều bị biến đổi - Broken Plural). Từ này dùng để chỉ phạm vi, giới hạn, hoặc mức độ lan rộng của một sự vật, sự việc.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) مَدَيَانِ
madayāni
Plural (Jama') أَمْدَاءُ
amdāʾu
Broken Plural
(Vị trí vocab_tab4_inline)