مَرْفُوض
marfūḍ
bị từ chối
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
مُنِعَ أو رُفِضَ إِعْطَاؤُهُ شَيْئًا
Tiếng Việt
Đã phủ nhận điều gì đó không đúng sự thật; từ chối cung cấp thứ gì đó được yêu cầu hoặc mong muốn; từ chối cho phép ai đó có hoặc làm điều gì đó.
Ví dụ (Amthilah)
-
"الطَّلَبُ مَرْفُوضٌ لِعَدَمِ كِفَايَةِ الْمَعْلُومَاتِ."
"Yêu cầu bị từ chối vì thiếu thông tin."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ر-ف-ض | اسم مفعول يدل على من وقع عليه الرفض. (Danh từ bị động chỉ người hoặc vật bị từ chối)
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu') | مَرْفُوضٌ |
"الْكِتَابُ مَرْفُوضٌ." Cuốn sách bị từ chối. |
| Accusative (Mansub) | مَرْفُوضًا |
"رَأَيْتُ كِتَابًا مَرْفُوضًا." Tôi đã thấy một cuốn sách bị từ chối. |
| Genitive (Majrur) | مَرْفُوضٍ |
"هَذَا الْكِتَابُ الْمَرْفُوضِ." Đây là cuốn sách bị từ chối. |
| Plural/Dual | مَرْفُوضُونَ/مَرْفُوضَيْنِ |
Sound Plural (Masculine) "هُم مَرْفُوضُونَ." Họ bị từ chối. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"اَلْاِقْتِرَاحُ مَرْفُوضٌ لِأَنَّهُ غَيْرُ وَاقِعِيٍّ."Đề xuất bị bác bỏ vì nó không thực tế.مَرْفُوضٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"اَلْفِكْرَةُ كَانَتْ مَرْفُوضَةً مِنْ قِبَلِ اَلْجَمِيعِ."Ý tưởng đã bị mọi người bác bỏ.مَرْفُوضَةً: خبر كان منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"اَلْمُتَّهَمُ وَجَدَ نَفْسَهُ مَرْفُوضًا مِنَ اَلْمُجْتَمَعِ."Bị cáo thấy mình bị xã hội từ chối.مَرْفُوضًا: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
