(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مَسْأَلَة
B1
اسم مؤنث س - - أ - - ل feminine Toán học

مَسْأَلَة

masʾalatun
bài toán
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

سؤال أو وضع يتطلب حلاً يتضمن مبادئ رياضية.

Tiếng Việt

Một câu hỏi hoặc tình huống được đưa ra đòi hỏi một giải pháp liên quan đến các nguyên tắc toán học.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هَذِهِ الْمَسْأَلَةُ صَعْبَةٌ جِدًّا."

    "Bài toán này rất khó."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُعَادَلَة (Phương trình)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

جذر: س-أ-ل | جمع: مَسَائِل (Broken Plural) | Bài toán, vấn đề. Lưu ý rằng từ này là giống cái.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) مَسْأَلَةٌ
"اَلْمَسْأَلَةُ مُهِمَّةٌ."
Vấn đề này rất quan trọng.
Accusative (Mansub - Đối cách) مَسْأَلَةً
"حَلَلْتُ مَسْأَلَةً صَعْبَةً."
Tôi đã giải một bài toán khó.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) مَسْأَلَةٍ
"يَجِبُ اَلتَّرْكِيزُ عَلَى مَسْأَلَةِ اَلْبِيئَةِ."
Cần tập trung vào vấn đề môi trường.
Plural (Jama' - Số nhiều) مَسَائِلُ
Broken Plural
"تَوَاجَهُ اَلْحُكُومَةُ مَسَائِلَ اِقْتِصَادِيَّةً كَثِيرَةً."
Chính phủ phải đối mặt với nhiều vấn đề kinh tế.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "حَلُّ الْمَسْأَلَةِ صَعْبٌ."
    Giải bài toán này khó.
    اَلْمَسْأَلَةِ: مجرور بالإضافة وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, vì là Mudhaf ilayhi)
  • "وَجَدْتُ مَسْأَلَةً مُهِمَّةً فِي الْكِتَابِ."
    Tôi tìm thấy một vấn đề quan trọng trong cuốn sách.
    مَسْأَلَةً: منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb, vì là Maf'ul bihi)
  • "اَلْمَسْأَلَةُ وَاضِحَةٌ."
    Vấn đề này rõ ràng.
    اَلْمَسْأَلَةُ: مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', vì là Mubtada')
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "حَلُّ الْمَسْأَلَةِ سَهْلٌ."
    Giải bài toán này dễ.
    الْمَسْأَلَةِ: مجرور بالإضافة (Jarr), vì nó là مضاف إليه (mudaf ilayhi) sau الْمُضَاف (mudaf) حَلُّ.
  • "وَجَدْتُ مَسْأَلَةً صَعْبَةً فِي الْكِتَابِ."
    Tôi đã tìm thấy một bài toán khó trong cuốn sách.
    مَسْأَلَةً: منصوب (Nasb), vì nó là مفعول به (maf'ul bihi).
  • "هَذِهِ مَسْأَلَةٌ مُهِمَّةٌ."
    Đây là một vấn đề quan trọng.
    مَسْأَلَةٌ: مرفوع (Raf'), vì nó là خبر (khabar) cho اسم الإشارة (ism al-ishara) هَذِهِ.
Số nhiều có quy tắc
  • "حَلُّ الْمَسْأَلَةِ صَعْبٌ."
    Giải bài toán này khó.
    الْمَسْأَلَةِ: مجرور بالإضافة وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr)
  • "وَجَدْتُ مَسْأَلَةً مُعَقَّدَةً فِي الْكِتَابِ."
    Tôi đã tìm thấy một bài toán phức tạp trong sách.
    مَسْأَلَةً: منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb)
  • "الْمَسْأَلَةُ مُهِمَّةٌ لِلْغَايَةِ."
    Bài toán này cực kỳ quan trọng.
    الْمَسْأَلَةُ: مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf')
(Vị trí vocab_tab4_inline)