(Vị trí top_banner)
Hình minh họa حَلّ
B2
اسم (مذكر) ح - - ل - - ل masculine General

حَلّ

ḥall
giải quyết
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

إيجاد حل لمشكلة أو نزاع

Tiếng Việt

Tìm ra giải pháp cho một vấn đề, tranh chấp hoặc vấn đề gây tranh cãi; đưa ra quyết định chắc chắn về điều gì đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يَجِبُ إِيجَادُ حَلٍّ لِهَذِهِ الْمُشْكِلَةِ."

    "Cần tìm ra giải pháp cho vấn đề này."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

تَعْقِيد (Sự làm phức tạp)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ح ل ل | جمع: حُلُول (Broken Plural) | 'حَلّ' có nghĩa là 'giải pháp' (solution) hoặc 'giải quyết' (solving) khi nó là danh từ. Cần phân biệt với động từ.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) حَلٌّ
"هَذَا حَلٌّ جَيِّدٌ."
Đây là một giải pháp tốt.
Accusative (Mansub - Đối cách) حَلًّا
"وَجَدْتُ حَلًّا لِلْمُشْكِلَةِ."
Tôi đã tìm thấy một giải pháp cho vấn đề.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) حَلٍّ
"أَبْحَثُ عَنْ حَلٍّ سَرِيعٍ."
Tôi đang tìm kiếm một giải pháp nhanh chóng.
Plural (Jama' - Số nhiều) حُلُولٌ
Broken Plural
"تَوَصَّلْنَا إِلَى حُلُولٍ مُنَاسِبَةٍ."
Chúng tôi đã đạt được các giải pháp phù hợp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "اَلْـحَلُّ هُوَ اَلْـخِيَارُ اَلْـأَمْثَلُ لِحَلِّ هَذِهِ اَلْـمُشْكِلَةِ."
    Giải pháp là lựa chọn tối ưu để giải quyết vấn đề này.
    اَلْـحَلُّ là مبتدأ (chủ ngữ) ở trạng thái رفع (raf').
  • "يَجِبُ عَلَيْنَا اَلْبَحْثُ عَنْ حَلٍّ سَرِيعٍ لِـتَفَادِي اَلْـمَزِيدِ مِنَ اَلْـخَسَائِرِ."
    Chúng ta phải tìm một giải pháp nhanh chóng để tránh thêm những thiệt hại.
    حَلٍّ là اسم مجرور (tên bị sở hữu) bởi حرف الجر (giới từ) عَنْ, ở trạng thái جر (jarr).
  • "اِقْتَرَحَ اَلْـمُدِيرُ حُلُولًا مُبْتَكَرَةً لِـتَحْسِينِ اَلْـأَدَاءِ."
    Giám đốc đề xuất các giải pháp sáng tạo để cải thiện hiệu suất.
    حُلُولًا là مفعول به (tân ngữ) ở trạng thái نصب (nasb), đây là جمع تكسير (số nhiều 'gãy' của حل).
Số đôi (Dual)
  • "اَلْحَلُّ مُمْكِنٌ لِهَذِهِ الْمُشْكِلَةِ."
    Giải pháp khả thi cho vấn đề này.
    اَلْحَلُّ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "وَجَدْتُ حَلًّا سَرِيعًا لِلْمَسْأَلَةِ."
    Tôi đã tìm thấy một giải pháp nhanh chóng cho vấn đề.
    حَلًّا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "نَحْنُ بِحَاجَةٍ إِلَى حَلٍّ عَمَلِيٍّ."
    Chúng tôi cần một giải pháp thiết thực.
    حَلٍّ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
  • "اَلْوَلَدَانِ يَلْعَبَانِ فِي الْحَدِيقَةِ."
    Hai đứa trẻ đang chơi trong vườn.
    اَلْوَلَدَانِ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الألف لأنه مثنى.
  • "رَأَيْتُ مُعَلِّمَيْنِ فِي الْمَدْرَسَةِ."
    Tôi đã thấy hai giáo viên ở trường.
    مُعَلِّمَيْنِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه مثنى.
  • "اِسْتَمَعْتُ إِلَى قِصَّتَيْنِ مُشَوِّقَتَيْنِ."
    Tôi đã nghe hai câu chuyện thú vị.
    قِصَّتَيْنِ: اسم مجرور وعلامة جره الياء لأنه مثنى.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "اَلْـحَـلُّ الْـأَوَّلُ هُوَ اَلْـحِـوَارُ."
    Giải pháp đầu tiên là đối thoại.
    اَلْـحَـلُّ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "يَـجِـبُ اِعْـتِـمَـادُ حَـلٍّ سَـرِيْـعٍ لِـلْـمُـشْـكِـلَـةِ."
    Cần phải chấp nhận một giải pháp nhanh chóng cho vấn đề này.
    حَـلٍّ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
  • "وَجَـدَ اَلْـعَـالِـمُ حَـلًّا لِـلْـمُـعَـادَلَـةِ اَلْـرِّيَـاضِـيَّـةِ اَلْـصَّـعْـبَـةِ."
    Nhà khoa học đã tìm ra giải pháp cho phương trình toán học khó.
    حَـلًّا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "كِـتَـابُ اَلْـمُـعَـلِّـمِ مُـفِـيْـدٌ."
    Cuốn sách của giáo viên thì hữu ích.
    كِـتَـابُ اَلْـمُـعَـلِّـمِ: إضافة. كِـتَـابُ (مضاف), اَلْـمُـعَـلِّـمِ (مضاف إليه).
  • "بَـابُ اَلْـبَـيْـتِ مُـغْـلَـقٌ."
    Cánh cửa của ngôi nhà bị đóng.
    بَـابُ اَلْـبَـيْـتِ: إضافة. بَـابُ (مضاف), اَلْـبَـيْـتِ (مضاف إليه).
  • "سَـيَّـارَةُ اَلْـمُـدِيْـرِ جَـدِيْـدَةٌ."
    Xe hơi của giám đốc thì mới.
    سَـيَّـارَةُ اَلْـمُـدِيْـرِ: إضافة. سَـيَّـارَةُ (مضاف), اَلْـمُـدِيْـرِ (مضاف إليه).
Số nhiều có quy tắc
  • "اَلْحَلُّ اَلْأَمْثَلُ هُوَ اَلتَّعَاوُنُ بَيْنَ اَلْأَطْرَافِ."
    Giải pháp tối ưu là sự hợp tác giữa các bên.
    اَلْحَلُّ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "يَجِبُ اَلْبَحْثُ عَنْ حَلٍّ لِهَذِهِ اَلْمُشْكِلَةِ اَلْمُعَقَّدَةِ."
    Cần phải tìm kiếm một giải pháp cho vấn đề phức tạp này.
    حَلٍّ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
  • "وَجَدْتُ حَلًّا سَرِيعًا لِلْمَسْأَلَةِ."
    Tôi đã tìm thấy một giải pháp nhanh chóng cho vấn đề.
    حَلًّا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)