مَشْهُورٌ
mash-hūr
nổi tiếng
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
معروف على نطاق واسع
Tiếng Việt
Được nhiều người biết đến, nổi tiếng.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هُوَ شَاعِرٌ مَشْهُورٌ فِي الْعَالَمِ الْعَرَبِيِّ."
"Anh ấy là một nhà thơ nổi tiếng trong thế giới Ả Rập."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ش-ه-ر (sh-h-r). (Gốc từ: sh-h-r). Tính từ giống đực, dùng để mô tả người hoặc vật nổi tiếng. Để chuyển sang giống cái, thêm تاء مربوطة (tāʾ marbūṭa) thành مَشْهُورَةٌ (mash-hūrah).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مَشْهُورَةٌ |
mashhūratun
|
| Plural (Jama') | مَشَاهِيرُ |
mashāhīru
|
| Elative (Comparative) | أَشْهَرُ |
ʾashharu
|
(Vị trí vocab_tab4_inline)
