(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مَصْنُوعٌ
B1
صِفَةٌ مُذَكَّر (Adjective, Masculine) ص - - ن - - ع Nghệ thuật, Thủ công, Luyện kim

مَصْنُوعٌ

maṣnūʿ
crafted
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مَا تَمَّ صُنْعُهُ وَتَشْكِيلُهُ

Ví dụ (Amthilah)

  • "هَذَا الْمِنْتَجُ مَصْنُوعٌ بِحِرْفِيَّةٍ عَالِيَةٍ."

    "Sản phẩm này được chế tạo với tay nghề thủ công cao."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ص-ن-ع (ṣ-n-ʿ). Nghĩa: được làm, được chế tạo, được tạo ra (mang tính thủ công hoặc nghệ thuật). Thường dùng để chỉ những vật phẩm được làm tỉ mỉ hoặc có giá trị thẩm mỹ.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مَصْنُوعَةٌ
"هَذِهِ سِلْعَةٌ مَصْنُوعَةٌ بِإِتْقَانٍ"
Đây là một sản phẩm được sản xuất một cách tỉ mỉ.
Plural (Jama') مَصْنُوعَاتٌ
"تِلْكَ مَصْنُوعَاتٌ يَدَوِيَّةٌ جَمِيلَةٌ"
Đó là những sản phẩm thủ công mỹ nghệ đẹp.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَصْنَعُ
"هَذَا الْقَمِيصُ أَصْنَعُ مِنَ الْقَمِيصِ الْآخَرِ"
Chiếc áo sơ mi này được làm tốt hơn chiếc áo sơ mi kia.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "اَلْمِنْتَجُ الْمَصْنُوعُ جَيِّدٌ."
    Sản phẩm được sản xuất thì tốt.
    اَلْمَصْنُوعُ là صِفَةٌ (tính từ) của اَلْمِنْتَجُ, nó ở trạng thái Raf' vì اَلْمِنْتَجُ là مبتدأ (chủ ngữ) ở trạng thái Raf'.
  • "اِشْتَرَيْتُ قَمِيصًا مَصْنُوعًا فِي الصِّينِ."
    Tôi đã mua một chiếc áo sơ mi được sản xuất ở Trung Quốc.
    مَصْنُوعًا là صِفَةٌ (tính từ) của قَمِيصًا, nó ở trạng thái Nasb vì قَمِيصًا là مفعول به (tân ngữ) ở trạng thái Nasb.
  • "أُعْجِبْتُ بِالْمِثَالِ الْمَصْنُوعِ بِإِحْكَامٍ."
    Tôi ấn tượng với mô hình được chế tạo một cách hoàn hảo.
    اَلْمَصْنُوعِ là صِفَةٌ (tính từ) của اَلْمِثَالِ, nó ở trạng thái Jarr vì اَلْمِثَالِ đứng sau giới từ ( حرف جرّ ) بِـ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)