(Vị trí top_banner)
Hình minh họa طَبِيعِيٌّ
B1
صِفَةٌ مُذَكَّر (Tính từ, giống đực) ط - - ب - - ع Nông nghiệp, Chăn nuôi

طَبِيعِيٌّ

ṭabīʿiyy
nuôi tự nhiên
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

ما هو مُنتَج أو مُرَبّى في بيئة طبيعية دون تدخل صناعي مكثف

Tiếng Việt

Được nuôi dưỡng hoặc chăn nuôi trong môi trường tự nhiên, không có sự can thiệp nhân tạo hoặc các phương pháp thâm canh.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يُفَضِّلُ بَعْضُ النَّاسِ الْمُنْتَجَاتِ الزِّرَاعِيَّةَ الطَّبِيعِيَّةَ."

    "Một số người thích các sản phẩm nông nghiệp tự nhiên."

Ghi chú

Lưu ý

Không áp dụng (vì là tính từ).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) طَبِيعِيَّةٌ
"هَذِهِ مِيَاهٌ طَبِيعِيَّةٌ."
Đây là nước tự nhiên.
Plural (Jama') طَبِيعِيُّونَ/طَبِيعِيِّينَ
"اَلْعَالِمُونَ الطَّبِيعِيُّونَ مُهْتَمُّونَ بِالدِّرَاسَاتِ الْبِيئِيَّةِ."
Các nhà khoa học tự nhiên quan tâm đến các nghiên cứu về môi trường.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَطْبَعُ
"هَذَا الْمُنْتَجُ أَطْبَعُ عَلَى الْبِيئَةِ مِنَ الْمُنْتَجِ الْآخَرِ."
Sản phẩm này thân thiện với môi trường hơn sản phẩm kia.
(Vị trí vocab_tab4_inline)