(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مَعْرُوفٌ
B1
اسم مفعول (Masculine) ع - - ر - - ف masculine Chung (General)

مَعْرُوفٌ

maʿrūf
ai cũng hiểu
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

معلوم أو واضح للجميع

Tiếng Việt

Mọi người đều biết hoặc chấp nhận; điều đó rõ ràng hoặc hiển nhiên.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اَلْحَقِيقَةُ مَعْرُوفَةٌ لِلْجَمِيعِ."

    "Sự thật này ai cũng hiểu rõ."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

وَاضِحٌ (Rõ ràng) بَدِيهِيّ (Hiển nhiên)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ع-ر-ف | Số nhiều: مَعْرُوفُونَ (Sound Masculine Plural). Lưu ý: Đây là dạng bị động của động từ "عرف" (ʿarafa) - biết, có nghĩa là 'được biết đến'.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) مَعْرُوفٌ
"هُوَ مَعْرُوفٌ بِكَرَمِهِ."
Anh ấy nổi tiếng vì sự hào phóng của mình.
Accusative (Mansub - Đối cách) مَعْرُوفًا
"رَأَيْتُ رَجُلًا مَعْرُوفًا فِي السُّوقِ."
Tôi đã thấy một người đàn ông nổi tiếng ở chợ.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) مَعْرُوفٍ
"هَذَا مِنْ رَجُلٍ مَعْرُوفٍ."
Điều này là từ một người đàn ông nổi tiếng.
Plural (Jama' - Số nhiều) مَعْرُوفُونَ
Sound Masculine Plural
"هُم مَعْرُوفُونَ بَيْنَ النَّاسِ."
Họ được biết đến rộng rãi trong công chúng.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "اَلْفَضْلُ مَعْرُوفٌ لِلْمُحْسِنِينَ."
    Ân huệ được biết đến đối với những người làm việc thiện.
    مَعْرُوفٌ là خبر (tân ngữ) của اَلْفَضْلُ, trạng thái مرفوع (Raf').
  • "اَلْحَقِيقَةُ مَعْرُوفَةٌ لِلْعَاقِلِ."
    Sự thật được biết đến đối với người thông minh.
    مَعْرُوفَةٌ là خبر (tân ngữ) của اَلْحَقِيقَةُ, trạng thái مرفوع (Raf'). Ở đây, mạo từ phải thêm 'ـة' vì chủ ngữ là giống cái.
  • "اَلْكَرَمُ مَعْرُوفٌ عِنْدَ الْعَرَبِ."
    Sự hào phóng được biết đến ở người Ả Rập.
    مَعْرُوفٌ là خبر (tân ngữ) của اَلْكَرَمُ, trạng thái مرفوع (Raf').
  • "اَلْوَلَدَانِ مُهَذَّبَانِ."
    Hai đứa trẻ đều lịch sự.
    اَلْوَلَدَانِ là chủ ngữ ( مبتدأ ), trạng thái مرفوع (Raf') với dấu hiệu là ألف (vì đây là số đôi المثنى ). مُهَذَّبَانِ là vị ngữ ( خبر ), trạng thái مرفوع (Raf') với dấu hiệu là ألف (vì đây là số đôi المثنى ).
  • "رَأَيْتُ الْوَلَدَيْنِ فِي الْحَدِيقَةِ."
    Tôi đã thấy hai đứa trẻ trong vườn.
    اَلْوَلَدَيْنِ là tân ngữ ( مفعول به ), trạng thái منصوب (Nasb) với dấu hiệu là ياء (vì đây là số đôi المثنى ).
  • "سَلَّمْتُ عَلَى الْمُهَنْدِسَيْنِ."
    Tôi đã chào hai kỹ sư.
    اَلْمُهَنْدِسَيْنِ là một danh từ theo sau giới từ ( اسم مجرور ), trạng thái مجرور (Jarr) với dấu hiệu là ياء (vì đây là số đôi المثنى ).
Giống Đực và Giống Cái
  • "اَلْفَضْلُ مَعْرُوفٌ لِلْعَامِلِينَ."
    Sự ưu ái được biết đến đối với những người lao động.
    مَعْرُوفٌ là خبر (kabar) của مبتدأ (mubtada') "اَلْفَضْلُ", ở trạng thái Raf' (nominative).
  • "هَذَا اَلْكِتَابُ مَعْرُوفٌ بَيْنَ اَلْطُلَّابِ."
    Cuốn sách này được biết đến trong giới sinh viên.
    مَعْرُوفٌ là خبر (kabar) của مبتدأ (mubtada') "هَذَا اَلْكِتَابُ", ở trạng thái Raf' (nominative).
  • "اَلْحَقِيقَةُ مَعْرُوفَةٌ لِلْجَمِيعِ."
    Sự thật được mọi người biết đến.
    مَعْرُوفَةٌ là خبر (kabar) của مبتدأ (mubtada') "اَلْحَقِيقَةُ", ở trạng thái Raf' (nominative). Dạng مؤنث (giống cái) của مَعْرُوفٌ vì chủ ngữ là مؤنث.
Số nhiều có quy tắc
  • "اَلْفَضْلُ مَعْرُوفٌ لِلْمُحْسِنِينَ."
    Sự ưu ái được biết đến đối với những người làm việc thiện.
    مَعْرُوفٌ là خبر (vị ngữ) của مبتدأ (chủ ngữ) 'اَلْفَضْلُ', ở trạng thái مرفوع (Raf').
  • "إِنَّ ٱلْحَقَّ مَعْرُوفٌ."
    Quả thật, sự thật đã được biết đến.
    مَعْرُوفٌ là خبر (vị ngữ) của 'إِنَّ', ở trạng thái مرفوع (Raf').
  • "اَلْمُهَنْدِسُونَ مُخْلِصُونَ فِي عَمَلِهِمْ."
    Các kỹ sư chân thành trong công việc của họ.
    مُهَنْدِسُونَ là một الجمع السالم (số nhiều có quy tắc) chỉ giống đực (Masculine). Nó ở trạng thái مرفوع (Raf') vì nó là مبتدأ (chủ ngữ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)