مَغْشُوشٌ
maghshūshun
bị lừa gạt
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
الشخص الذي تم خداعه أو تم تحصيل سعر مبالغ فيه منه.
Tiếng Việt
Bị lừa đảo hoặc bị tính giá quá cao.
Ví dụ (Amthilah)
-
"اِشْتَرَيْتُ سِلْعَةً مَغْشُوشَةً."
"Tôi đã mua một món hàng bị làm giả."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: غ-ش-ش | Số nhiều: مَغْشُوشُونَ (Sound Plural) | Bị lừa gạt, bị lừa đảo. Lưu ý đây là اسم مفعول, tức bị động phân từ.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"اَلْبَائِعُ اِحْتَالَ عَلَى السَّائِحِ وَجَعَلَهُ مَغْشُوشًا."Người bán đã lừa khách du lịch và làm cho anh ta bị lừa."مَغْشُوشًا" là خبر (vị ngữ) của глагол (động từ) ناسخ (động từ sao chép) được ẩn đi (كان), mang chức năng النصب (Nasb).
-
"هَذَا التَّاجِرُ لَا يَخَافُ اللهَ، فَهُوَ دَائِمًا يَجْعَلُ اَلْمُشْتَرِينَ مَغْشُوشِينَ."Người thương gia này không sợ Thượng Đế, vì anh ta luôn làm cho những người mua hàng bị lừa."مَغْشُوشِينَ" là حال (trạng thái) của المشترين, mang chức năng النصب (Nasb) vì là جمع مذكر سالم (số nhiều giống đực quy tắc).
-
"كُنْتُ أَظُنُّ أَنَّهُ صَادِقٌ، وَلَكِنْ لِلْأَسَفِ اِكْتَشَفْتُ أَنَّهُ مَغْشُوشٌ."Tôi đã nghĩ anh ta là người trung thực, nhưng tiếc thay tôi phát hiện ra anh ta là kẻ lừa đảo."مَغْشُوشٌ" là خبر (vị ngữ) của глагол (động từ) ناسخ (động từ sao chép) được ẩn đi (كان), mang chức năng الرفع (Raf').
Giống Đực và Giống Cái
-
"اَلْبَائِعُ غَشَّ اَلْمُشْتَرِيَ فَأَصْبَحَ اَلْمُشْتَرِي مَغْشُوشًا."Người bán đã lừa người mua, và người mua đã trở thành người bị lừa.مَغْشُوشًا: خبر (trạng thái) của أَصْبَحَ, منصوب (Nasb).
-
"لَا تَكُنْ مَغْشُوشًا فِي صَفْقَاتِكَ اَلْيَوْمِيَّةِ."Đừng trở thành người bị lừa trong các giao dịch hàng ngày của bạn.مَغْشُوشًا: خبر كُنْ, منصوب (Nasb).
-
"اَلْمُوَاطِنُ اَلْمَغْشُوشُ ضَحِيَّةُ اَلْغِشِّ اَلتِّجَارِيِّ."Công dân bị lừa là nạn nhân của gian lận thương mại.اَلْمَغْشُوشُ: صفة (tính từ) của اَلْمُوَاطِنُ, مرفوع (Raf').
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"اَلْبَائِعُ اِحْتَالَ عَلَى السَّائِحِ فَأَصْبَحَ ٱلسَّائِحُ مَغْشُوشًا."Người bán đã lừa khách du lịch, và khách du lịch trở thành người bị lừa.مَغْشُوشًا: حال (trạng thái) منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. Nó mô tả trạng thái của السائح (khách du lịch) và ở dạng cách منصوب (Nasb).
-
"هٰذَا اَلْمُسْتَهْلِكُ مَغْشُوشٌ فِي هٰذِهِ ٱلسِّلْعَةِ."Người tiêu dùng này bị lừa trong món hàng này.مَغْشُوشٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. Nó là خبر (vị ngữ) cho المبتدأ (chủ ngữ) المستهلك và ở dạng cách مرفوع (Raf').
-
"لَا تَكُنْ مَغْشُوشًا بِٱلْمَظَاهِرِ ٱلْخَدَّاعَةِ."Đừng bị lừa bởi những vẻ bề ngoài đánh lừa.مَغْشُوشًا: خبر كان منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. Nó là خبر (vị ngữ) cho فعل ناقص (động từ khuyết thiếu) 'تَكُنْ' và ở dạng cách منصوب (Nasb).
-
"كِتَابُ ٱلْمُعَلِّمِ جَدِيدٌ."Quyển sách của giáo viên thì mới.كِتَابُ: مضاف (Mudaf - danh từ bị sở hữu), المُعَلِّمِ: مضاف إليه (Mudaf Ilayh - danh từ sở hữu). المضاف إليه (المعلم) luôn ở dạng cách مجرور (Jarr).
-
"بَابُ ٱلْمَدْرَسَةِ مُفْتُوحٌ."Cổng trường học đang mở.بَابُ: مضاف (Mudaf), الْمَدْرَسَةِ: مضاف إليه (Mudaf Ilayh). Cổng (của) trường.
-
"سَيَّارَةُ ٱلشُّرْطَةِ سَرِيعَةٌ."Xe cảnh sát thì nhanh.سَيَّارَةُ: مضاف (Mudaf), الشُّرْطَةِ: مضاف إليه (Mudaf Ilayh). Xe (của) cảnh sát.
Số nhiều có quy tắc
-
"اَلْبَائِعُ غَشَّ اَلْمُشْتَرِيَ فَأَصْبَحَ اَلْمُشْتَرِي مَغْشُوشًا."Người bán đã lừa người mua, vì vậy người mua đã trở thành người bị lừa.مَغْشُوشًا: خبر (tân ngữ) của الفعل الناقص (động từ khuyết thiếu) أَصْبَحَ, منصوب (Nasb).
-
"هَٰؤُلَاءِ اَلْمُهَنْدِسُونَ مُبْدِعُونَ."Những kỹ sư này là những người sáng tạo.اَلْمُهَنْدِسُونَ: مبتدأ (chủ ngữ), مرفوع (Raf’) bằng الواو (wau) vì nó là الجمع السالم (số nhiều có quy tắc). مُبْدِعُونَ: خبر (vị ngữ), مرفوع (Raf’) bằng الواو (wau) vì nó là الجمع السالم (số nhiều có quy tắc).
-
"اِحْتَرَمْتُ اَلْمُعَلِّمَاتِ اَلْفَاضِلَاتِ."Tôi tôn trọng những cô giáo ưu tú.اَلْمُعَلِّمَاتِ: مفعول به (tân ngữ), منصوب (Nasb) bằng الكسرة (kasra) vì nó là الجمع السالم (số nhiều có quy tắc giống cái).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
