(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مَنَعَ
B2
فعل (Masculine) م - - ن - - ع Luật pháp, Ngôn ngữ học, Học thuật

مَنَعَ

manaʿa
ngăn chặn
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

حَالَ دُونَ وُقُوعِ شَيْءٍ

Tiếng Việt

Ngăn chặn, loại trừ khả năng xảy ra điều gì đó; làm cho ai đó không thể làm gì đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "مَنَعَ الْحَارِسُ اللِّصَّ مِنَ الدُّخُولِ."

    "Người bảo vệ đã ngăn tên trộm vào."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

حَالَ (Ngăn cản)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: م-ن-ع | Ngăn chặn, cản trở ai đó làm điều gì đó.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) مَنَعَ manaʿa
Present (Mudhari - 3rd Sg) يَمْنَعُ yamnaʿu
Masdar (Verbal Noun) مَنْع manʿ

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "مَنَعَ الْحَارِسُ اللِّصَّ مِنَ الدُّخُولِ."
    Người bảo vệ đã ngăn tên trộm vào.
    مَنَعَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. فعل: hành động; ماضٍ: quá khứ; مبني: hình thức cố định; الفتح: Fatha (a). (Không thay đổi I'rab)
  • "يَمْنَعُ الْقَانُونُ التَّدْخِينَ فِي الْأَمَاكِنِ الْعَامَّةِ."
    Luật pháp cấm hút thuốc ở nơi công cộng.
    يَمْنَعُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. فعل: hành động; مضارع: hiện tại; مرفوع: Raf' (chủ ngữ); الضمة الظاهرة: Dammah hiển thị
  • "لَا تَمْنَعْ أَحَدًا مِنَ التَّعْبِيرِ عَنْ رَأْيِهِ."
    Đừng ngăn cản ai bày tỏ ý kiến của họ.
    تَمْنَعْ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون. فعل: hành động; مضارع: hiện tại; مجزوم: Jazm (điều kiện); السكون: Sukun (không nguyên âm)
Thì Tương lai
  • "مَنَعَ الْحَارِسُ اللِّصَّ مِنَ الدُّخُولِ."
    Người bảo vệ đã ngăn tên trộm vào.
    مَنَعَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, ở dạng Fatha)
  • "يَمْنَعُ الْقَانُونُ التَّدْخِينَ فِي الْأَمَاكِنِ الْعَامَّةِ."
    Luật pháp cấm hút thuốc ở những nơi công cộng.
    يَمْنَعُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Động từ hiện tại, ngôi thứ ba số ít, giống đực, dạng Raf')
  • "لَنْ يَمْنَعَنِي أَحَدٌ مِنْ تَحْقِيقِ حُلْمِي."
    Sẽ không ai ngăn cản tôi thực hiện ước mơ của mình.
    يَمْنَعَنِي: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Động từ hiện tại, ngôi thứ nhất số ít, có tiếp vị ngữ chỉ đối tượng, dạng Nasb)
  • "سَوْفَ أَسَافِرُ إِلَى مِصْرَ غَدًا."
    Tôi sẽ đi du lịch Ai Cập vào ngày mai.
    سَوْفَ: حرف استقبال. أَسَافِرُ: فعل مضارع مرفوع (Thì tương lai gần, sử dụng 'saufa' để chỉ tương lai). فعل مضارع مرفوع: Dạng Raf'.
  • "سَيَكُونُ الطَّقْسُ جَمِيلًا فِي نِهَايَةِ الْأُسْبُوعِ."
    Thời tiết sẽ đẹp vào cuối tuần.
    سَيَكُونُ: فعل مضارع ناقص مرفوع (Thì tương lai gần, sử dụng 'sa' để chỉ tương lai). فعل مضارع مرفوع: Dạng Raf'.
  • "سَأَدْرُسُ اللُّغَةَ الْعَرَبِيَّةَ لِمُدَّةِ سَنَتَيْنِ."
    Tôi sẽ học tiếng Ả Rập trong hai năm.
    سَأَدْرُسُ: فعل مضارع مرفوع (Thì tương lai gần, sử dụng 'sa' để chỉ tương lai). فعل مضارع مرفوع: Dạng Raf'.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "مَنَعَ الْحَارِسُ اللِّصَّ مِنَ الدُّخُولِ."
    Người bảo vệ đã ngăn tên trộm vào.
    مَنَعَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْحَارِسُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "مَنَعَتِ الأُمُّ ابْنَهَا مِنَ اللَّعِبِ بِالنَّارِ."
    Người mẹ đã ngăn con trai mình chơi với lửa.
    مَنَعَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح والتاء للتأنيث. الأُمُّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "لَقَدْ مَنَعَ الْقَانُونُ تَدْخِينَ السِّيجَارَةِ فِي الأَمَاكِنِ الْعَامَّةِ."
    Luật pháp đã cấm hút thuốc lá ở nơi công cộng.
    مَنَعَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْقَانُونُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "مَنَعَ الْحَارِسُ اللِّصَّ مِنَ الدُّخُولِ."
    Người bảo vệ đã ngăn tên trộm vào.
    "مَنَعَ" là một فعل ماض مبني على الفتح (động từ quá khứ ngôi thứ ba số ít giống đực, mang fatha).
  • "يَمْنَعُ الْقَانُونُ التَّدْخِينَ فِي الأَمَاكِنِ الْعَامَّةِ."
    Luật pháp cấm hút thuốc ở nơi công cộng.
    "يَمْنَعُ" là یک فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu Raf' là dammah hiển thị ở cuối).
  • "لَنْ يَمْنَعَ أَحَدٌ الْحَقَّ."
    Không ai có thể ngăn cản sự thật.
    "يَمْنَعَ" là فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (động từ hiện tại, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là fatha hiển thị ở cuối).
(Vị trí vocab_tab4_inline)