(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُؤَجَّلٌ
B1
اسم مفعول (مذكر) أ - - ج - - ل masculine Tổng quát

مُؤَجَّلٌ

mu'ajjjalun
bị hoãn lại
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

تم تأجيله إلى وقت لاحق

Tiếng Việt

Bị trì hoãn đến một thời điểm sau; bị hoãn lại.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اَلِاجْتِمَاعُ مُؤَجَّلٌ إِلَى الْأُسْبُوعِ الْقَادِمِ."

    "Cuộc họp bị hoãn lại đến tuần tới."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُرْجَأٌ (Bị hoãn lại)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

جذر: أ ج ل | Số nhiều: مُؤَجَّلَات (Sound Plural) | 'اسم مفعول' chỉ đối tượng chịu tác động của hành động. Trong tiếng Việt, thường dịch là 'bị/được + động từ'.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) مُؤَجَّلٌ
"هُوَ مُؤَجَّلٌ."
Nó bị trì hoãn.
Accusative (Mansub - Đối cách) مُؤَجَّلاً
"رَأَيْتُ مُشْرُوعًا مُؤَجَّلاً."
Tôi đã thấy một dự án bị trì hoãn.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) مُؤَجَّلٍ
"هَذَا جُزْءٌ مِنْ دَيْنٍ مُؤَجَّلٍ."
Đây là một phần của khoản nợ bị trì hoãn.
Plural (Jama' - Số nhiều) مُؤَجَّلَاتٌ
Sound Feminine Plural
"تَمَّ تَأْجِيلُ الْمُؤَجَّلَاتِ."
Các khoản nợ bị trì hoãn đã được hoãn lại.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "اَلْاِجْتِمَاعُ مُؤَجَّلٌ إِلَى الْأُسْبُوعِ الْقَادِمِ."
    Cuộc họp đã được hoãn lại đến tuần tới.
    مُؤَجَّلٌ là اسم مفعول (مذكر) ở trạng thái مرفوع (Raf') vì nó là خبر (Khabar) cho chủ ngữ اَلْاِجْتِمَاعُ.
  • "اَلْقَرْضُ مُؤَجَّلٌ دَفْعُهُ لِسَنَةٍ."
    Việc trả nợ khoản vay đã được hoãn lại một năm.
    مُؤَجَّلٌ là اسم مفعول (مذكر) ở trạng thái مرفوع (Raf') vì nó là خبر (Khabar) cho chủ ngữ اَلْقَرْضُ.
  • "اَلْحُكْمُ مُؤَجَّلٌ إِعْلَانُهُ إِلَى يَوْمِ الْخَمِيسِ."
    Việc tuyên án đã được hoãn lại đến thứ Năm.
    مُؤَجَّلٌ là اسم مفعول (مذكر) ở trạng thái مرفوع (Raf') vì nó là خبر (Khabar) cho chủ ngữ اَلْحُكْمُ.
Giống Đực và Giống Cái
  • "اَلْاِجْتِمَاعُ مُؤَجَّلٌ إِلَى الْأُسْبُوعِ الْقَادِمِ."
    Cuộc họp đã được hoãn lại đến tuần tới.
    مُؤَجَّلٌ là خبر (vị ngữ) của مبتدأ (chủ ngữ) اَلْاِجْتِمَاعُ, ở trạng thái مرفوع (Raf').
  • "اَلْقَرَارُ الْمُؤَجَّلُ سَيُعْلَنُ غَدًا."
    Quyết định bị hoãn sẽ được công bố vào ngày mai.
    اَلْمُؤَجَّلُ là صِفَة (tính từ) của اَلْقَرَارُ, ở trạng thái مرفوع (Raf').
  • "هَذَا الْمَشْرُوعُ مُؤَجَّلٌ بِسَبَبِ الْأَزْمَةِ."
    Dự án này bị hoãn lại do khủng hoảng.
    مُؤَجَّلٌ là خبر (vị ngữ) của مبتدأ (chủ ngữ) هَذَا الْمَشْرُوعُ, ở trạng thái مرفوع (Raf').
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "اَلْاِجْتِمَاعُ مُؤَجَّلٌ إِلَى يَوْمِ الْخَمِيسِ."
    Cuộc họp đã bị hoãn đến thứ Năm.
    مُؤَجَّلٌ là الخبر (vị ngữ) của câu danh định (اسمية), ở trạng thái مرفوع (Raf') và là اسم مفعول (tính bị động).
  • "اَلْقَرْضُ مُؤَجَّلُ الدَّفْعِ."
    Khoản vay được hoãn thanh toán.
    مُؤَجَّلُ là الخبر (vị ngữ) của câu danh định (اسمية), ở trạng thái مرفوع (Raf'). Nó là một phần của cấu trúc الإضافة (Idafa - sở hữu cách) với الدَّفْعِ.
  • "بَابُ الْبَيْتِ مَفْتُوحٌ."
    Cửa nhà đang mở.
    بَابُ الْبَيْتِ là một الإضافة (Idafa). بَابُ là المُضَاف (thành phần bị sở hữu) và الْبَيْتِ là المُضَاف إِلَيْهِ (thành phần sở hữu). بَابُ là المبتدأ (chủ ngữ) ở trạng thái مرفوع (Raf'), الْبَيْتِ ở trạng thái مجرور (Jarr).
(Vị trí vocab_tab4_inline)