(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُؤَيِّد
B1
اِسْم مُذَكَّر (Noun, Masculine) أ - - ي - - د masculine Chính trị, Tôn giáo, Xã hội

مُؤَيِّد

mu'ayyid
người ủng hộ
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

شَخْص يَدْعَمُ أو يُؤَيِّدُ فِكْرَةً أو قَضِيَّةً

Tiếng Việt

Những người ủng hộ một đảng phái, một cá nhân cụ thể, hoặc tuân theo một hệ thống niềm tin cụ thể.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هُوَ مُؤَيِّدٌ قَوِيّ لِحُقُوقِ الإِنْسَانِ."

    "Anh ấy là một người ủng hộ mạnh mẽ cho nhân quyền."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

دَاعِم (Người hỗ trợ)

Addad

مُعَارِض (Người phản đối)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: أ-ي-د (Root: '-y-d) | جمع: مُؤَيِّدُون (Sound Masculine Plural) | Người ủng hộ. Lưu ý cách sử dụng trong các ngữ cảnh chính trị và xã hội.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) مُؤَيِّدٌ
"المُؤَيِّدُ لِلْفَرِيقِ مَسْرُورٌ."
Người ủng hộ đội bóng rất vui.
Accusative (Mansub - Đối cách) مُؤَيِّدًا
"رَأَيْتُ مُؤَيِّدًا لِلْفَرِيقِ."
Tôi đã thấy một người ủng hộ đội bóng.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) مُؤَيِّدٍ
"تَحَدَّثْتُ إِلَى مُؤَيِّدٍ لِلْفَرِيقِ."
Tôi đã nói chuyện với một người ủng hộ đội bóng.
Plural (Jama' - Số nhiều) مُؤَيِّدُونَ
Sound Masculine Plural
"المُؤَيِّدُونَ لِلْفَرِيقِ كَثِيرُونَ."
Những người ủng hộ đội bóng rất đông.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "أَنَا مُؤَيِّدٌ لِحُقُوقِ الإِنْسَانِ."
    Tôi là người ủng hộ nhân quyền.
    مُؤَيِّدٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "رَأَيْتُ مُؤَيِّداً لِلْفَرِيقِ فِي الْمَلْعَبِ."
    Tôi thấy một người ủng hộ đội bóng ở sân vận động.
    مُؤَيِّداً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "تَحَدَّثْتُ مَعَ مُؤَيِّدٍ لِلْمُعَارَضَةِ."
    Tôi đã nói chuyện với một người ủng hộ phe đối lập.
    مُؤَيِّدٍ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
Số đôi (Dual)
  • "أَنَا مُؤَيِّدٌ لِحُقُوقِ الإِنْسَانِ."
    Tôi là người ủng hộ quyền con người.
    "مُؤَيِّدٌ" là مبتدأ (mubtada’) ở dạng Raf' (مَرْفُوع), dấu hiệu Raf' là الضمة الظاهرة (damma الظاهرة) trên chữ cuối.
  • "رَأَيْتُ مُؤَيِّدًا لِلْفَرِيقِ فِي الْمَلْعَبِ."
    Tôi đã thấy một người ủng hộ đội bóng trong sân vận động.
    "مُؤَيِّدًا" là مفعول به (maf'ul bihi) ở dạng Nasb (مَنْصُوب), dấu hiệu Nasb là الفتحة الظاهرة (fatha الظاهرة) trên chữ cuối.
  • "تَحَدَّثْتُ مَعَ مُؤَيِّدٍ لِلْمُبَادَرَةِ."
    Tôi đã nói chuyện với một người ủng hộ sáng kiến.
    "مُؤَيِّدٍ" là اسم مجرور (ism majrur) vì đứng sau حرف جر (harf jarr) "مَعَ", ở dạng Jarr (مَجْرُور), dấu hiệu Jarr là الكسرة الظاهرة (kasra الظاهرة) trên chữ cuối.
Số nhiều có quy tắc
  • "أَنَا مُؤَيِّدٌ لِحُقُوقِ الْمَرْأَةِ."
    Tôi là người ủng hộ quyền của phụ nữ.
    مُؤَيِّدٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', vì là Khabar của مبتدأ (انا))
  • "شَجَّعَ الْمُدَرِّبُ الْمُؤَيِّدِينَ."
    Huấn luyện viên đã cổ vũ những người ủng hộ.
    الْمُؤَيِّدِينَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه جمع مذكر سالم (Nasb, vì là Mفعول به)
  • "اَلْمُهَنْدِسُونَ مُبْدِعُونَ."
    Các kỹ sư rất sáng tạo.
    اَلْمُهَنْدِسُونَ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم (Raf', vì là مبتدأ) ; مُبْدِعُونَ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم (Raf', vì là Khabar)
(Vị trí vocab_tab4_inline)