مُبَكِّرًا
mubakkiran
sớm hơn
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
قبل الموعد المحدد أو المتوقع
Tiếng Việt
Sớm hơn; trước thời gian thông thường hoặc dự kiến.
Ví dụ (Amthilah)
-
"استيقظتُ مُبَكِّرًا اليوم."
"Tôi đã thức dậy sớm hôm nay."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Không áp dụng (Adverb)
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Câu mệnh lệnh
-
"اِسْتَيْقَظْتُ مُبَكِّرًا الْيَوْمَ."Hôm nay tôi thức dậy sớm.مُبَكِّرًا là trạng từ chỉ thời gian (ظرف الزمان), bổ nghĩa cho động từ 'اِسْتَيْقَظْتُ' và ở trạng thái Nasb (النصب).
-
"وَصَلَ الْمُسَافِرُ مُبَكِّرًا إِلَى الْمَطَارِ."Hành khách đến sân bay sớm.مُبَكِّرًا là trạng từ chỉ thời gian (ظرف الزمان), bổ nghĩa cho động từ 'وَصَلَ' và ở trạng thái Nasb (النصب).
-
"اِذْهَبْ إِلَى الْعَمَلِ مُبَكِّرًا."Hãy đi làm sớm đi.مُبَكِّرًا là trạng từ chỉ thời gian (ظرف الزمان), bổ nghĩa cho động từ 'اِذْهَبْ' và ở trạng thái Nasb (النصب).
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"يَسْتَيْقِظُ الطِّفْلُ مُبَكِّرًا."Đứa trẻ thức dậy sớm.مُبَكِّرًا: حال منصوب, biểu thị trạng thái của chủ ngữ (الطفل) khi thực hiện hành động.
-
"وَصَلَ الْمُسَافِرُ إِلَى الْمَطَارِ مُبَكِّرًا."Hành khách đến sân bay sớm.مُبَكِّرًا: حال منصوب, biểu thị trạng thái của hành động (وصل) đã được thực hiện.
-
"أَنْهَيْتُ عَمَلِي مُبَكِّرًا الْيَوْمَ."Hôm nay tôi đã hoàn thành công việc của mình sớm.مُبَكِّرًا: حال منصوب, biểu thị trạng thái của hành động (أنهيت) đã được thực hiện.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
