(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُبَكِّر
B1
Adjective, Masculine Y học

مُبَكِّر

mubakkir
chẩn đoán kịp thời
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

يحدث في وقت مبكر أو قبل الموعد المحدد

Tiếng Việt

kịp thời, đúng lúc, xảy ra vào thời điểm thích hợp và hữu ích

Ví dụ (Amthilah)

  • "الفحص المبكر يساعد على العلاج."

    "Chẩn đoán sớm giúp điều trị."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

في حينه (Đúng thời điểm)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ب-ك-ر | Có nghĩa là sớm, xảy ra trước thời gian dự kiến. Thường được dùng để mô tả hành động hoặc sự kiện diễn ra sớm.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "يَسْتَيْقِظُ الطِّفْلُ مُبَكِّرًا."
    Đứa trẻ thức dậy sớm.
    مُبَكِّرًا: Trạng từ chỉ thời gian, bổ nghĩa cho động từ 'يَسْتَيْقِظُ', mang chức năng Nasb ( منصوب ) với dấu hiệu là tanwin فتحة.
  • "وَصَلَ الرَّجُلُ الْمُبَكِّرُ إِلَى الْمَطَارِ."
    Người đàn ông đến sớm đã đến sân bay.
    الْمُبَكِّرُ: Là النعت (tính từ) bổ nghĩa cho الرَّجُلُ (danh từ), tuân theo الرَّجُلُ trong xác định (ال), giống (giống đực), số (số ít) và cách (Raf').
  • "أُحِبُّ الْعَمَلَ الْمُبَكِّرَ."
    Tôi thích làm việc sớm.
    الْمُبَكِّرَ: Là النعت (tính từ) bổ nghĩa cho الْعَمَلَ (danh từ), tuân theo الْعَمَلَ trong xác định (ال), giống (giống đực), số (số ít) và cách (Nasb).
(Vị trí vocab_tab4_inline)