(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُتَأَخِّر
B2
شِبْهُ جُمْلَة (Masculine) أ - - خ - - ر Masculine Quản lý dự án, Kinh doanh

مُتَأَخِّر

muta'akhkhir
quá hạn
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

تَجَاوَزَ المَوْعِدَ النِّهَائِيّ لِإِنْجَازِ شَيْءٍ مَا.

Tiếng Việt

Vượt quá thời hạn cuối cùng mà một việc gì đó phải được hoàn thành.

Ví dụ (Amthilah)

  • "الدَّفْعُ مُتَأَخِّرٌ عَنِ المَوْعِدِ النِّهَائِيِّ."

    "Khoản thanh toán đã quá hạn."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

فَاتَ أَوَانُهُ (Hết hạn) بَعْدَ المَوْعِدِ (Sau thời hạn)

Addad

فِي المَوْعِدِ (Đúng hạn) قَبْلَ المَوْعِدِ (Trước thời hạn)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: 'أ خ ر' | Số nhiều: مُتَأَخِّرُونَ (Sound Plural) / مُتَأَخِّرَات (Broken Plural) | Cụm giới từ này thường được sử dụng để chỉ sự chậm trễ hoặc việc không hoàn thành đúng thời hạn.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu') مُتَأَخِّرٌ
"هُوَ مُتَأَخِّرٌ عَنِ الْمَوْعِدِ"
Anh ấy đến muộn so với cuộc hẹn.
Accusative (Mansub) مُتَأَخِّراً
"وَصَلَ مُتَأَخِّراً"
Anh ấy đến muộn.
Genitive (Majrur) مُتَأَخِّرٍ
"يَبْدُو أَنَّهُ فِي وَقْتٍ مُتَأَخِّرٍ مِنَ اللَّيْلِ"
Có vẻ như đã khuya rồi.
Plural مُتَأَخِّرُونَ
(Sound Plural)
"اَلْمُتَأَخِّرُونَ هُمْ مَنْ تَخَلَّفُوا عَنِ الرَّكْبِ"
Những người đến muộn là những người bị bỏ lại phía sau.
(Vị trí vocab_tab4_inline)