مُبْتَدِئ
mubtadi'ٌ
trình độ sơ cấp
Mubtadi (A1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
الشخص الذي يبدأ في تعلم شيء ما أو ممارسته
Tiếng Việt
Liên quan đến hoặc cấu thành một khóa học hoặc bước đầu tiên hoặc sơ bộ; một mức độ hiểu biết hoặc kỹ năng cơ bản.
Ví dụ (Amthilah)
-
"أَنَا مُبْتَدِئٌ فِي اللُّغَةِ العَرَبِيَّةِ."
"Tôi là người mới bắt đầu học tiếng Ả Rập."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ب-د-أ | Số nhiều: مُبْتَدِئُون (Sound Plural) và مُبْتَدِئِين (Sound Plural). Người mới bắt đầu, người học sơ cấp. Lưu ý khi dùng với giới tính.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"أَنَا مُبْتَدِئٌ فِي تَعَلُّمِ اللُّغَةِ الْعَرَبِيَّةِ."Tôi là một người mới bắt đầu học tiếng Ả Rập.مُبْتَدِئٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"هَذَا الْكِتَابُ مُفِيدٌ لِلْمُبْتَدِئِينَ."Cuốn sách này hữu ích cho những người mới bắt đầu.لِلْمُبْتَدِئِينَ: اسم مجرور باللام وعلامة جره الياء لأنه جمع مذكر سالم.
-
"كُنْ مُبْتَدِئًا مُتَوَاضِعًا تَكُنْ مُتَعَلِّمًا نَاجِحًا."Hãy là một người mới bắt đầu khiêm tốn, bạn sẽ là một người học thành công.مُبْتَدِئًا: خبر كان منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
-
"رَأَيْتُ وَلَدَيْنِ يَلْعَبَانِ فِي الْحَدِيقَةِ."Tôi thấy hai đứa trẻ đang chơi trong vườn.وَلَدَيْنِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه مثنى.
-
"اِشْتَرَيْتُ قَلَمَيْنِ جَدِيدَيْنِ."Tôi đã mua hai cây bút mới.قَلَمَيْنِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه مثنى.
-
"الطَّالِبَانِ مُجْتَهِدَانِ."Hai sinh viên đó rất chăm chỉ.الطَّالِبَانِ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الألف لأنه مثنى.
Giống Đực và Giống Cái
-
"أَنَا مُبْتَدِئٌ فِي تَعَلُّمِ اللُّغَةِ الْعَرَبِيَّةِ."Tôi là người mới bắt đầu học tiếng Ả Rập.مُبْتَدِئٌ - خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"رَأَيْتُ مُبْتَدِئًا يَتَدَرَّبُ عَلَى الْخَطِّ الْعَرَبِيِّ."Tôi thấy một người mới bắt đầu luyện tập thư pháp Ả Rập.مُبْتَدِئًا - مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
-
"كُنْ صَبُورًا مَعَ كُلِّ مُبْتَدِئٍ."Hãy kiên nhẫn với mọi người mới bắt đầu.مُبْتَدِئٍ - مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"أَنَا مُبْتَدِئٌ فِي تَعَلُّمِ اللُّغَةِ الْعَرَبِيَّةِ."Tôi là người mới bắt đầu học tiếng Ả Rập.مُبْتَدِئٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Mubtadi'un: Khabar (vị ngữ) ở thể Raf', dấu hiệu Raf' là Dammah hiển thị trên chữ cái cuối cùng.)
-
"رَأَيْتُ مُبْتَدِئًا يَقْرَأُ كِتَابًا."Tôi thấy một người mới bắt đầu đọc một cuốn sách.مُبْتَدِئًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Mubtadi'an: Maf'ul bihi (tân ngữ) ở thể Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị trên chữ cái cuối cùng.)
-
"تَعَلَّمْتُ مِنْ مُبْتَدِئٍ آخَرَ."Tôi đã học hỏi từ một người mới bắt đầu khác.مُبْتَدِئٍ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (Mubtadi'in: Ism majrur (danh từ bị chi phối bởi giới từ) ở thể Jarr, dấu hiệu Jarr là Kasra hiển thị trên chữ cái cuối cùng.)
Số nhiều có quy tắc
-
"أَنَا مُبْتَدِئٌ فِي تَعَلُّمِ اللُّغَةِ الْعَرَبِيَّةِ."Tôi là người mới bắt đầu học tiếng Ả Rập.مُبْتَدِئٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', chủ ngữ, dấu Raf' là Dammah).
-
"رَأَيْتُ مُبْتَدِئًا يَقْرَأُ كِتَابًا."Tôi thấy một người mới bắt đầu đang đọc sách.مُبْتَدِئًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb, tân ngữ, dấu Nasb là Fathah).
-
"تَعَلَّمْتُ مِنْ مُبْتَدِئٍ فِي الْفَنِّ."Tôi đã học hỏi từ một người mới bắt đầu trong nghệ thuật.مُبْتَدِئٍ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, sau giới từ, dấu Jarr là Kasrah).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
