(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُتَقَدِّم
C1
صِفَة مُذَكَّر (Adjective Masculine) ق - - د - - م Chung (có thể áp dụng trong nhiều lĩnh vực)

مُتَقَدِّم

mutaqaddim
các chủ đề nâng cao
Mutaqaddim (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مُتَطَوِّر، مُتَخَصِّص، فَائِق الْمُسْتَوَى الْأَسَاسِيّ

Tiếng Việt

Nâng cao, chuyên sâu, phức tạp; vượt quá trình độ cơ bản.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هَذِهِ دَوْرَةٌ مُتَقَدِّمَةٌ فِي اللُّغَةِ الْعَرَبِيَّةِ."

    "Đây là một khóa học nâng cao về tiếng Ả Rập."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُتَطَوِّر (Tiên tiến, phát triển) مُتَخَصِّص (Chuyên biệt)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ق-د-م | Số nhiều: مُتَقَدِّمُون (Sound Masculine Plural) | Tính từ chỉ trình độ cao, chuyên sâu. Lưu ý sự khác biệt với 'مُبْتَدِئ' (mubtadi' - beginner).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُتَقَدِّمَة
"هِيَ طَالِبَةٌ مُتَقَدِّمَةٌ."
Cô ấy là một sinh viên nâng cao.
Plural (Jama') مُتَقَدِّمُونَ / مُتَقَدِّمِين
"هُم مُهَنْدِسُونَ مُتَقَدِّمُونَ."
Họ là những kỹ sư tiên tiến.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَكْثَرُ تَقَدُّمًا
"هَذَا الِاخْتِرَاعُ أَكْثَرُ تَقَدُّمًا مِن غَيْرِهِ."
Phát minh này tiên tiến hơn những phát minh khác.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "هَذَا بَرْنَامَجٌ مُتَقَدِّمٌ جِدًّا."
    Đây là một chương trình rất tiên tiến.
    مُتَقَدِّمٌ: صِفَة (tính từ) mô tả 'بَرْنَامَجٌ' (danh từ), ở trạng thái Raf' (مرفوع) vì 'بَرْنَامَجٌ' cũng ở trạng thái Raf'.
  • "اِسْتَخْدَمْنَا تِكْنُولُوجِيَا مُتَقَدِّمَةً لِحَلِّ الْمُشْكِلَةِ."
    Chúng tôi đã sử dụng công nghệ tiên tiến để giải quyết vấn đề.
    مُتَقَدِّمَةً: صِفَة (tính từ) mô tả 'تِكْنُولُوجِيَا' (danh từ), ở trạng thái Nasb (منصوب) vì 'تِكْنُولُوجِيَا' là tân ngữ (مفعول به).
  • "نَحْنُ نَتَعَلَّمُ فِي مَرْكَزٍ مُتَقَدِّمٍ."
    Chúng tôi học tại một trung tâm tiên tiến.
    مُتَقَدِّمٍ: صِفَة (tính từ) mô tả 'مَرْكَزٍ' (danh từ), ở trạng thái Jarr (مجرور) vì 'مَرْكَزٍ' đứng sau giới từ 'في'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)