(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُبْتَذَلٌ
B2
صفة، مذكّر (Adjective, Masculine) ب - - - ذ - - - ل Văn học, Ngôn ngữ học

مُبْتَذَلٌ

mubtadzhalun
tầm thường
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

شائع جداً لدرجة فقدان الأصالة أو الجاذبية، ممل أو رتيب.

Tiếng Việt

Tầm thường, nhàm chán, thiếu tính thơ, không lãng mạn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هَذِهِ قِصَّةٌ مُبْتَذَلَةٌ لَا تَحْمِلُ أَيَّ عُمْقٍ."

    "Đây là một câu chuyện tầm thường không có chiều sâu nào."

  • "كَانَتْ فِكْرَتُهُ مُبْتَذَلَةً وَلَا تُضِيفُ شَيْئًا جَدِيدًا."

    "Ý tưởng của anh ấy thật tầm thường và không thêm điều gì mới mẻ."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ (Root): ب-ذ-ل (b-dh-l). Từ này là اسم مفعول (passive participle) từ động từ 'ابتذل' (ibtadzala), có nghĩa là trở nên tầm thường, bị làm cho tầm thường/vulg. Dùng để chỉ những gì quá phổ biến, nhàm chán, thiếu độc đáo, tinh tế hoặc lãng mạn.

Dạng từ:
- Giống đực số ít: مُبْتَذَلٌ (mubtadzhalun)
- Giống cái số ít: مُبْتَذَلَةٌ (mubtadzhalatun)
- Giống đực số nhiều: مُبْتَذَلُونَ (mubtadzhalūna - Sound Plural)
- Giống cái số nhiều: مُبْتَذَلَاتٌ (mubtadzhalātun - Sound Plural)

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُبْتَذَلَةٌ
mubtathalatun
Plural (Jama') مُبْتَذَلُونَ
mubtathalūna
Elative (Comparative) أَكْثَرُ ابْتِذَالًا
aktharu ibtithālan

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "هَذَا رَأْيٌ مُبْتَذَلٌ."
    Đây là một ý kiến sáo rỗng.
    "مُبْتَذَلٌ" là صفة (tính từ) bổ nghĩa cho "رَأْيٌ" (ý kiến). Cả hai đều ở trạng thái Raf' (مرفوع) vì "رَأْيٌ" là خبر (vị ngữ) của مبتدأ محذوف (chủ ngữ ẩn)."مُبْتَذَلٌ" hòa hợp với "رَأْيٌ" về giống (mذكّر) và số (số ít).
  • "لَا أُحِبُّ الْكَلَامَ الْمُبْتَذَلَ."
    Tôi không thích những lời nói sáo rỗng.
    "الْمُبْتَذَلَ" là صفة (tính từ) bổ nghĩa cho "الْكَلَامَ" (lời nói). Cả hai đều ở trạng thái Nasb (منصوب) vì "الْكَلَامَ" là مفعول به (tân ngữ). "الْمُبْتَذَلَ" hòa hợp với "الْكَلَامَ" về giống (mذكّر), số (số ít) và xác định (الـ).
  • "تَجَنَّبْ مُشَاهَدَةَ الْأَفْلَامِ الْمُبْتَذَلَةِ."
    Hãy tránh xem những bộ phim sáo rỗng.
    "الْمُبْتَذَلَةِ" là صفة (tính từ) bổ nghĩa cho "الْأَفْلَامِ" (những bộ phim). Cả hai đều ở trạng thái Jarr (مجرور) vì "الْأَفْلَامِ" là مضاف إليه (đối tượng sở hữu) sau مضاف (chủ sở hữu) "مُشَاهَدَةَ". "الْمُبْتَذَلَةِ" hòa hợp với "الْأَفْلَامِ" về giống (mؤنّث), số (số nhiều) và xác định (الـ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)