(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُتَحَدٍّ
B2
صِفَة (مُذَكَّر) Quản lý, Kinh doanh, Giáo dục

مُتَحَدٍّ

mutaḥaddin
mục tiêu đầy thử thách
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

صِفَة تَصِفُ شَيْئًا صَعْبًا يَتَطَلَّبُ جُهْدًا كَبِيرًا وَقُدْرَاتٍ عَالِيَة

Tiếng Việt

Mang tính thử thách, khó khăn đòi hỏi khả năng và quyết tâm cao.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هَذَا الْمَشْرُوعُ مُتَحَدٍّ جِدًّا وَيَتَطَلَّبُ فَرِيقًا مُتَخَصِّصًا."

    "Dự án này rất đầy thách thức và đòi hỏi một đội ngũ chuyên gia."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

صَعْب (Khó khăn) شَاقّ (Vất vả)

Addad

سَهْل (Dễ dàng)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ح-د-و | tính từ giống đực, dùng để mô tả một điều gì đó khó khăn và đòi hỏi nỗ lực và khả năng lớn.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

(Vị trí vocab_tab4_inline)