(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُتَزَوِّجٌ
A2
اِسْمٌ مُذَكَّر Xã hội học, Luật pháp

مُتَزَوِّجٌ

mutazawwijun
người đã kết hôn
Asasi (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

شَخْصٌ قَامَ بِالزَّوَاجِ

Tiếng Việt

Một người đã kết hôn; người phối ngẫu.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هُوَ مُتَزَوِّجٌ وَلَدَيْهِ ثَلاثَةُ أَطْفَالٍ."

    "Anh ấy đã kết hôn và có ba đứa con."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: z-w-j | Số nhiều: مُتَزَوِّجُونَ (Sound Masculine Plural) / مُتَزَوِّجِين (Sound Masculine Plural in accusative/genitive). Chỉ người đàn ông đã kết hôn. Để chỉ 'người đã kết hôn' nói chung (không phân biệt giới tính) hoặc người phụ nữ đã kết hôn, cần sử dụng dạng khác.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

(Vị trí vocab_tab4_inline)