مُتَسَامِحٌ
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
شَخْصٌ يَتَقَبَّلُ اخْتِلَافَ الْآخَرِينَ وَآرَاءَهُمْ وَسُلُوكِيَّاتِهِمْ دُونَ إِبْدَاءِ اعْتِرَاضٍ شَدِيدٍ.
Tiếng Việt
Có thái độ sẵn sàng chấp nhận sự tồn tại của các ý kiến hoặc hành vi mà một người không nhất thiết phải đồng ý.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يَجِبُ أَنْ نَكُونَ مُتَسَامِحِينَ مَعَ بَعْضِنَا الْبَعْضِ."
"Chúng ta phải khoan dung với nhau."
-
"إِنَّهُ شَخْصٌ مُتَسَامِحٌ جِدًّا يَتَقَبَّلُ كُلَّ الْآرَاءِ."
"Anh ấy là một người rất khoan dung, chấp nhận mọi ý kiến."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: س-م-ح. Là một tính từ, nó thay đổi theo giống và số của danh từ mà nó bổ nghĩa. Dạng giống cái là مُتَسَامِحَةٌ (mutasāmiḥah). Dạng số nhiều giống đực là مُتَسَامِحُونَ (mutasāmiḥūna), là số nhiều nguyên cách (Sound Masculine Plural). Dạng số nhiều giống cái là مُتَسَامِحَاتٌ (mutasāmiḥātun), là số nhiều nguyên cách (Sound Feminine Plural).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مُتَسَامِحَةٌ |
mutasāmiḥatun
|
| Plural (Jama') | مُتَسَامِحُونَ |
mutasāmiḥūna
|
| Elative (Comparative) | أَسْمَحُ |
asmaḥu
|
