(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُتَسَاهِلٌ
B2
صفة (اسم فاعل) - مذكر س - - ه - - ل Tính cách, Hành vi

مُتَسَاهِلٌ

mutasāhilun
hay nuông chiều
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مَنْ يُظْهِرُ تَسَاهُلاً وَلُيُونَةً فِي تَعَامُلِهِ، وَلا يُشَدِّدُ فِي الْمُطَالَبَةِ أَوِ التَّأْدِيبِ.

Tiếng Việt

hay nuông chiều, dễ dãi, khoan dung.

Ví dụ (Amthilah)

  • "الْأَبُ الْمُتَسَاهِلُ قَدْ يُفْسِدُ أَبْنَاءَهُ."

    "Người cha hay nuông chiều có thể làm hư con cái mình."

  • "يَجِبُ أَلَّا نَكُونَ مُتَسَاهِلِينَ جِدًّا مَعَ الْأَخْطَاءِ."

    "Chúng ta không nên quá dễ dãi với những lỗi lầm."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: س-ه-ل (s-h-l). Dạng giống cái: مُتَسَاهِلَةٌ (mutasāhilatun). Số nhiều (giống đực - Sound Plural): مُتَسَاهِلُونَ (mutasāhilūna). Số nhiều (giống cái - Sound Plural): مُتَسَاهِلَاتٌ (mutasāhilātun). Từ này dùng để chỉ người hay dễ dãi, khoan dung, không quá khắt khe, dẫn đến việc nuông chiều.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُتَسَاهِلَةٌ
"هِيَ مُتَسَاهِلَةٌ فِي الْأَحْكَامِ."
Cô ấy dễ dãi trong các phán quyết.
Plural (Jama') مُتَسَاهِلُونَ
"هُم مُتَسَاهِلُونَ فِي تَطْبِيقِ الْقَوَانِينِ."
Họ dễ dãi trong việc áp dụng luật pháp.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَكْثَرُ تَسَاهُلًا
"هُوَ أَكْثَرُ تَسَاهُلًا مِنْ غَيْرِهِ."
Anh ấy dễ dãi hơn những người khác.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "اَلْمُدَرِّسُ مُتَسَاهِلٌ مَعَ الطُّلَّابِ."
    Giáo viên dễ tính với học sinh.
    مُتَسَاهِلٌ là خبر (vị ngữ) của مبتدأ (chủ ngữ) اَلْمُدَرِّسُ, vì vậy nó ở trạng thái رفع (Raf').
  • "إِنَّ ٱلْمُدِيرَ مُتَسَاهِلٌ فِي إِصْدَارِ ٱلْقَرَارَاتِ."
    Quản lý dễ dãi trong việc đưa ra quyết định.
    مُتَسَاهِلٌ là خبر (vị ngữ) của إِنَّ, vì vậy nó ở trạng thái رفع (Raf').
  • "لَا تَكُنْ مُتَسَاهِلًا فِي حُقُوقِكَ الشَّخْصِيَّةِ."
    Đừng dễ dãi trong các quyền cá nhân của bạn.
    مُتَسَاهِلًا là خبر (vị ngữ) của فعل ناسخ (động từ sao chép) 'تَكُنْ', vì vậy nó ở trạng thái نصب (Nasb).
Giống Đực và Giống Cái
  • "اَلْمُدَرِّسُ مُتَسَاهِلٌ مَعَ الطُّلَّابِ."
    Giáo viên rất dễ tính với học sinh.
    مُتَسَاهِلٌ là خبر (vị ngữ) ở dạng مرفوع (Raf') vì là tính từ bổ nghĩa cho chủ ngữ (المدرس).
  • "لَنْ يَكُونَ الْقَاضِي مُتَسَاهِلًا مَعَ الْمُجْرِمِينَ."
    Thẩm phán sẽ không khoan dung với những tên tội phạm.
    مُتَسَاهِلًا là خبر của فعل ناقص (động từ khuyết thiếu) منصوب (Nasb) vì đứng sau 'لَنْ يَكُونَ'.
  • "كُنْ مُتَسَاهِلًا فِي أُمُورِ الدُّنْيَا."
    Hãy dễ dãi trong những vấn đề của cuộc sống.
    مُتَسَاهِلًا là خبر của فعل ناقص (động từ khuyết thiếu) منصوب (Nasb) vì đứng sau 'كُنْ' (lệnh thức của 'كان').
(Vị trí vocab_tab4_inline)